Kết quả tra từ “蟠”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蟠: cuộn
蟠龙: rồng cuộn
蟠踞: biến thể của 盤踞|盘踞[pan2 ju4]
蟠石: biến thể của 磐石[pan2 shi2]
蟠桃胜会: yến tiệc chiến thắng thưởng thức đào trường sinh của Nữ thần Tây Vương Mẫu 西王母
蟠桃: quả đào dẹt (còn gọi là đào Saturn hoặc đào donut); đào trường sinh được Tây Vương Mẫu 西王母 cất giữ
蟠根错节: biến thể của 盤根錯節|盘根错节[pan2 gen1 cuo4 jie2]
蟠曲: biến thể của 盤曲|盘曲[pan2 qu1]
蟠据: biến thể của 盤踞|盘踞[pan2 ju4]
蟠尾丝虫症: bệnh mù sông hoặc bệnh giun chỉ, nguyên nhân phổ biến thứ hai gây mù ở người, do giun ký sinh Onchocerca volvulus gây ra
蟠尾丝虫: Onchocerca volvulus, giun ký sinh gây bệnh mù sông hoặc bệnh giun chỉ, nguyên nhân phổ biến thứ hai gây mù ở người
虎踞龙蟠: nghĩa đen: hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ); nghĩa bóng: địa hình hiểm trở