Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “蕾”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

20 từ sẵn sàng
lěi

nụ

Từ vựng
蕾丝
lěi sī

ren (từ mượn) (dệt may)

Cụm từ
蕾丝边
lěi sī biān

đồng tính nữ (tiếng lóng) (từ mượn)

Tiếng lóng xã hội
蕾哈娜
Lěi hā nà

Rihanna (1988-), ca sĩ nhạc pop người Barbados

Cụm từ
蕾丝花边
lěi sī huā biān

đường viền ren (từ mượn)

Cụm từ
味蕾
wèi lěi

nụ vị giác

Cụm từ
埃蕾
āi lěi

cây long đởm có hoa (y học cổ truyền Trung Quốc); Herba Centaurii altaici cum flore

Cụm từ
芭蕾
bā lěi

ba-lê (từ mượn)

Cụm từ
花蕾
huā lěi

nụ; nụ hoa

Cụm từ
蓓蕾
bèi lěi

nụ hoa; hoa non còn cuộn chặt

Cụm từ
克蕾儿
Kè lěi r

Clare (tên)

Cụm từ
卡纳蕾
kǎ nà lěi

canelé (một loại bánh ngọt Pháp) (từ mượn)

Cụm từ
性蕾期
xìng lěi qī

giai đoạn dương vật (tâm lý học)

Cụm từ
杜蕾斯
Dù lěi sī

Durex, tên thương hiệu bao cao su

Cụm từ
烤布蕾
kǎo bù lěi

(từ mượn) crème brûlée

Cụm từ
舒芙蕾
shū fú lěi

soufflé (từ mượn)

Cụm từ
芭蕾舞
bā lěi wǔ

ba-lê (từ mượn)

Cụm từ
水上芭蕾
shuǐ shàng bā lěi

bơi nghệ thuật

Cụm từ
艾德蕾德
Ài dé lěi dé

biến thể của 阿德萊德|阿德莱德, Adelaide, thủ phủ của Nam Úc

Cụm từ
蔷薇花蕾
qiáng wēi huā lěi

nụ hoa hồng

Cụm từ