Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “菩萨”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

18 từ sẵn sàng
菩萨
Pú sà

Bồ Tát (Phật giáo)

Cụm từ
泥菩萨
ní pú sà

Bồ Tát bằng đất sét

Cụm từ
活菩萨
huó pú sà

một vị Phật sống; nghĩa bóng: người từ bi; thánh nhân

Cụm từ
地藏菩萨
Dì zàng Pú sà

Địa Tạng Bồ Tát, vị Bồ Tát với Đại Nguyện (cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng Bồ Đề); cũng được dịch là Địa Tạng Vương, Địa Mẫu hoặc Địa Khố Bồ Tát

Cụm từ
弥勒菩萨
Mí lè Pú sà

Bồ Tát Di Lặc

Cụm từ
文殊菩萨
Wén shū Pú sà

Văn Thù, Bồ Tát trí tuệ sắc bén

Cụm từ
普贤菩萨
Pǔ xián Pú sà

Phổ Hiền Bồ Tát, vị Bồ Tát của Chân lý trong Phật giáo

Cụm từ
观音菩萨
Guān yīn Pú sà

Quán Âm, Bồ Tát của Lòng Thương Xót hay Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)

Cụm từ
韦驮菩萨
Wéi tuó Pú sà

Khăng-đà, vị Bồ Tát hộ pháp hoặc tướng quân

Cụm từ
龙树菩萨
Lóng shù Pú sà

Long Thụ (Bồ Tát Long Thụ)

Cụm từ
地藏王菩萨
Dì zàng wáng Pú sà

Địa Tạng Vương Bồ Tát, vị Bồ Tát với Đại Nguyện (cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng Bồ Đề); cũng được dịch là Địa Tạng Vương, Địa Mẫu hoặc Địa Khố Bồ Tát

Cụm từ
大势至菩萨
Dà shì zhì Pú sà

Bồ Tát Đại Thế Chí

Cụm từ
虚空藏菩萨
Xū kōng zàng Pú sà

Bồ Tát Hư Không Tạng

Cụm từ
观世音菩萨
Guān shì yīn Pú sà

Quan Âm, Bồ Tát của Lòng Bi Mẫn hoặc Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)

Cụm từ
金刚手菩萨
Jīn gāng shǒu Pú sà

Bồ Tát Kim Cang Thủ

Cụm từ
大愿地藏菩萨
Dà yuàn Dì zàng Pú sà

Bồ Tát Địa Tạng Đại Nguyện, vị Bồ Tát với đại nguyện cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng quả Bồ Đề; cũng dịch là Bồ Tát Kho Tàng Địa, Bồ Tát Dạ Thai, hoặc Bồ Tát Địa Tạng

Cụm từ
文殊师利菩萨
Wén shū shī lì Pú sà

Văn Thù Sư Lợi, Bồ Tát trí tuệ sắc bén

Cụm từ
泥菩萨过江,自身难保
ní pú sà guò jiāng , zì shēn nán bǎo

như Bồ Tát đất sét qua sông, không đảm bảo an toàn cho chính mình; không thể cứu được bản thân, huống chi người khác

Cụm từ