Kết quả tra từ “茸”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
茸róng
茸: (dạng kết hợp) (cỏ mới mọc) mềm và mịn; mượt như lông tơ
茸毛róng máo
茸毛: lông tơ
鹿茸lù róng
鹿茸: sừng non của hươu trước khi hóa xương (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
蓬茸péng róng
蓬茸: tươi tốt; xum xuê (cỏ hoặc tóc); tóc mềm mại, xum xuê
蒜茸钳suàn róng qián
蒜茸钳: dụng cụ ép tỏi
蒜茸suàn róng
蒜茸: tỏi nghiền; cũng viết 蒜蓉[suan4 rong2]
蒙茸méng róng
蒙茸: rối bời; mềm mượt
毛茸茸máo róng róng
毛茸茸: rậm rạp; mềm mại như lông tơ
松茸sōng róng
松茸: nấm matsutake (Tricholoma matsutake), nấm ăn được được coi là đặc sản quý ở Nhật Bản
姬松茸jī sōng róng
姬松茸: nấm himematsutake (Agaricus subrufescens hoặc Agaricus blazei Murill)
参茸shēn róng
参茸: nhân sâm và nhung hươu (dùng trong y học cổ truyền)