Kết quả tra từ “苍”
Tìm thấy 51 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
xanh thẫm; xanh sâu; xám tro
Thanh Long, tên gọi khác của Thanh Long 青龍|青龙 (bảy chòm sao của trời đông)
vàng xanh xao; vàng vọt (nước da tái nhợt hoặc vàng); biến thể của 倉皇|仓皇[cang1 huang2]
(loài chim ở Trung Quốc) chim diệc xám (Ardea cinerea)
(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng bắc (Accipiter gentilis)
xanh tươi và um tùm
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ thông má xám (Fringilla coelebs)
thương truật (thân rễ phơi khô của một số loài thuộc chi Atractylodes) (Đông y)
(thông tục) nhện nhảy (loài lao vào ruồi nhà, do đó có tên tiếng Trung)
vỉ đập ruồi
Musca (chòm sao)
nghĩa đen: ruồi không đậu trứng không vết nứt (thành ngữ); hình bóng: không có lửa làm sao có khói
con ruồi; LT:隻|只[zhi1]
màu xám tro; rộng lớn và mờ ảo; phát triển mạnh
bao la
bao la; rộng lớn; mơ hồ (chân trời xa)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông lưng xám (Parus cinereus)
ké đầu ngựa Siberia (thực vật)
già; lớn tuổi; (thư pháp hoặc hội họa) mạnh mẽ; có lực
xanh tươi
vòm trời xanh
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe châu chấu xám (Locustella fasciolata)
nhợt nhạt; xanh xao; trắng bệnh
nhợt nhạt và yếu ớt; không có sức
nhợt nhạt; xanh xao
dân chúng trong cảnh lầm than
(khu vực) cây cối mọc; người dân thường
(ví von) sự thay đổi khó lường của thế giới; điềm xấu
huyện Thương Khê ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
huyện Thương Khê ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
hoang vắng; ảm đạm
huyện Thương Ngô ở Ngô Châu 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
huyện Thương Ngô ở Ngô Châu 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
tùng bách xanh tươi (thành ngữ); khí phách kiên cường
biến thể của 倉皇|仓皇[cang1 huang2]
bầu trời
huyện Thương Nam ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
huyện Thương Nam, Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
(cây) già và mạnh mẽ; (thư pháp hoặc hội họa) mạnh mẽ; đầy sức sống
bầu trời; vòm trời; vòm thiên đàng
tóc bạc và má hóp xám (thành ngữ); tuổi già yếu đuối
già và tóc bạc
nghĩa đen: mây trắng biến thành giống như chó xám (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường của thế giới
nghĩa đen: (hình dạng mây) thay đổi từ áo trắng thành chó xám (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường của thế giới
như ruồi không đầu (ví ai đó đang cuống cuồng chạy loanh quanh)
xem 無頭蒼蠅|无头苍蝇[wu2 tou2 cang1 ying5]
hoàng hôn mờ ảo (thành ngữ)
huyện Vọng Thương, Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
huyện Vọng Thương ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
hoàng hôn buông xuống
trời