Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “苍”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
cāng

xanh thẫm; xanh sâu; xám tro

Từ vựng
苍凉
cāng liáng

hoang vắng; ảm đạm

Cụm từ
苍劲
cāng jìng

(cây) già và mạnh mẽ; (thư pháp hoặc hội họa) mạnh mẽ; đầy sức sống

Cụm từ
苍南
Cāng nán

huyện Thương Nam, Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
苍天
cāng tiān

bầu trời

Cụm từ
苍惶
cāng huáng

biến thể của 倉皇|仓皇[cang1 huang2]

Cụm từ
苍术
cāng zhú

thương truật (thân rễ phơi khô của một số loài thuộc chi Atractylodes) (Đông y)

Cụm từ
苍梧
Cāng wú

huyện Thương Ngô ở Ngô Châu 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
苍溪
Cāng xī

huyện Thương Khê ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
苍狗
cāng gǒu

(ví von) sự thay đổi khó lường của thế giới; điềm xấu

Cụm từ
苍生
cāng shēng

(khu vực) cây cối mọc; người dân thường

Cụm từ
苍白
cāng bái

nhợt nhạt; xanh xao

Cụm từ
苍穹
cāng qióng

vòm trời xanh

Cụm từ
苍翠
cāng cuì

xanh tươi

Cụm từ
苍老
cāng lǎo

già; lớn tuổi; (thư pháp hoặc hội họa) mạnh mẽ; có lực

Cụm từ
苍耳
cāng ěr

ké đầu ngựa Siberia (thực vật)

Cụm từ
苍苍
cāng cāng

màu xám tro; rộng lớn và mờ ảo; phát triển mạnh

Cụm từ
苍茫
cāng máng

bao la; rộng lớn; mơ hồ (chân trời xa)

Cụm từ
苍莽
cāng mǎng

bao la

Cụm từ
苍蝇
cāng ying

con ruồi; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
苍郁
cāng yù

xanh tươi và um tùm

Cụm từ
苍鹭
cāng lù

(loài chim ở Trung Quốc) chim diệc xám (Ardea cinerea)

Cụm từ
苍鹰
cāng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng bắc (Accipiter gentilis)

Cụm từ
苍黄
cāng huáng

vàng xanh xao; vàng vọt (nước da tái nhợt hoặc vàng); biến thể của 倉皇|仓皇[cang1 huang2]

Cụm từ