Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “腋”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

腋: nách; (sinh học) hố nách; (thực vật) nách lá; tiếng Đài Loan đọc là [yi4]

Từ vựng
腋芽yè yá

腋芽: chồi nách; chồi mọc từ nách của cây

Cụm từ
腋臭yè chòu

腋臭: mùi cơ thể; hôi nách; mùi hôi nách; mùi hôi dưới cánh tay; còn gọi là 狐臭[hu2 chou4]

Cụm từ
腋窝yè wō

腋窝: nách

Cụm từ
腋生yè shēng

腋生: nách (thực vật); mọc ở góc giữa cành và thân

Cụm từ
腋毛yè máo

腋毛: lông nách

Cụm từ
腋下yè xià

腋下: dưới cánh tay; nách

Cụm từ
集腋成裘jí yè chéng qiú

集腋成裘: nhiều sợi lông gom thành áo lông (thành ngữ); đóng góp nhỏ tạo thành cái lớn; tích tiểu thành đại

Thành ngữ
变生肘腋biàn shēng zhǒu yè

变生肘腋: nghĩa đen: tai họa dưới nách (thành ngữ); cuộc biến động lớn xảy ra ngay trước cửa; rắc rối hoặc nguy hiểm trong chính sân nhà

Thành ngữ
肘腋zhǒu yè

肘腋: nghĩa đen: hố nách; khuỷu tay và hố nách; nghĩa bóng: rất gần (với thảm họa); ngay trong sân nhà; một cách cận kề

Cụm từ