腋 là gì?
腋 [yè] có nghĩa là nách; (sinh học) hố nách; (thực vật) nách lá; tiếng Đài Loan đọc là [yi4].
Nghĩa của từ 腋 trong tiếng Việt
- nách
- (sinh học) hố nách
- (thực vật) nách lá
- tiếng Đài Loan đọc là [yi4]
Cách đọc và ghi nhớ 腋
腋 được đọc là yè, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nách; (sinh học) hố nách; (thực vật) nách lá; tiếng Đài Loan đọc là [yi4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .