Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

腋 là gì?

[yè] có nghĩa là nách; (sinh học) hố nách; (thực vật) nách lá; tiếng Đài Loan đọc là [yi4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 腋 trong tiếng Việt

  1. nách
  2. (sinh học) hố nách
  3. (thực vật) nách lá
  4. tiếng Đài Loan đọc là [yi4]

Cách đọc và ghi nhớ 腋

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nách; (sinh học) hố nách; (thực vật) nách lá; tiếng Đài Loan đọc là [yi4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan