Kết quả cho “腊”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phong tục cổ cúng tế thần linh vào tháng Chạp; tháng Chạp; hình thức (thịt, cá, v.v.) được chế biến trong mùa đông, đặc biệt là tháng Chạp
thịt khô; cũng đọc là [xi2]
sơn mài (từ mượn)
tháng Chạp âm lịch
hoa mai đông; hoa nhài mùa đông; Chimonanthus praecox
thịt muối; thịt xông khói
xúc xích
cháo Laba, món cháo lễ nghi ăn vào ngày 8 tháng Chạp trong lịch Trung Quốc
lễ hội cháo Laba, vào ngày 8 tháng Chạp
huyện Mengla ở châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
Hy Lạp
Phương Lạp
món nướng kiểu Quảng Đông
vương quốc Khmer của Campuchia hoặc Cambodia; thuật ngữ Trung Quốc chỉ Campuchia từ thế kỷ 7 đến thế kỷ 15
huyện Mengla ở châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
Hy Lạp cổ đại
văn học Hy Lạp
ngôn ngữ Hy Lạp
(khẩu ngữ) người đàn ông trung niên có kinh nghiệm và thường có địa vị tốt
tiếng Hy Lạp cổ đại
chữ cái Hy Lạp
ngày cuối năm âm lịch
Sumatra, một trong những đảo của Indonesia
biến thể của 蘇門答臘|苏门答腊[Su1 men2 da2 la4]