Kết quả tra từ “腊”
Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
腊: phong tục cổ cúng tế thần linh vào tháng Chạp; tháng Chạp; hình thức (thịt, cá, v.v.) được chế biến trong mùa đông, đặc biệt là tháng Chạp
腊: biến thể cũ của 臘|腊[la4]
腊: thịt khô; cũng đọc là [xi2]
腊肠: xúc xích
腊肉: thịt muối; thịt xông khói
腊梅: hoa mai đông; hoa nhài mùa đông; Chimonanthus praecox
腊月: tháng Chạp âm lịch
腊八粥: cháo Laba, món cháo lễ nghi ăn vào ngày 8 tháng Chạp trong lịch Trung Quốc
腊八节: lễ hội cháo Laba, vào ngày 8 tháng Chạp
腊克: sơn mài (từ mượn)
苏门达腊: biến thể của 蘇門答臘|苏门答腊[Su1 men2 da2 la4]
苏门答腊岛: Sumatra (một trong những đảo của Indonesia)
苏门答腊: Sumatra, một trong những đảo của Indonesia
老腊肉: (khẩu ngữ) người đàn ông trung niên có kinh nghiệm và thường có địa vị tốt
真腊: vương quốc Khmer của Campuchia hoặc Cambodia; thuật ngữ Trung Quốc chỉ Campuchia từ thế kỷ 7 đến thế kỷ 15
烧腊: món nướng kiểu Quảng Đông
残冬腊月: ngày cuối năm âm lịch
方腊: Phương Lạp
希腊语: ngôn ngữ Hy Lạp
希腊文: văn học Hy Lạp
希腊字母: chữ cái Hy Lạp
希腊: Hy Lạp
奥腊涅斯塔德: Oranjestad, thủ phủ của Aruba
古希腊语: tiếng Hy Lạp cổ đại
古希腊: Hy Lạp cổ đại
勐腊县: huyện Mengla ở châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
勐腊: huyện Mengla ở châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam