Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “腊”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

phong tục cổ cúng tế thần linh vào tháng Chạp; tháng Chạp; hình thức (thịt, cá, v.v.) được chế biến trong mùa đông, đặc biệt là tháng Chạp

Từ vựng

thịt khô; cũng đọc là [xi2]

Từ vựng
腊克
là kè

sơn mài (từ mượn)

Cụm từ
腊月
Là yuè

tháng Chạp âm lịch

Cụm từ
腊梅
là méi

hoa mai đông; hoa nhài mùa đông; Chimonanthus praecox

Cụm từ
腊肉
là ròu

thịt muối; thịt xông khói

Cụm từ
腊肠
là cháng

xúc xích

Cụm từ
腊八粥
là bā zhōu

cháo Laba, món cháo lễ nghi ăn vào ngày 8 tháng Chạp trong lịch Trung Quốc

Cụm từ
腊八节
là bā jié

lễ hội cháo Laba, vào ngày 8 tháng Chạp

Cụm từ
勐腊
Měng là

huyện Mengla ở châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
希腊
Xī là

Hy Lạp

Cụm từ
方腊
Fāng Là

Phương Lạp

Cụm từ
烧腊
shāo là

món nướng kiểu Quảng Đông

Cụm từ
真腊
Zhēn là

vương quốc Khmer của Campuchia hoặc Cambodia; thuật ngữ Trung Quốc chỉ Campuchia từ thế kỷ 7 đến thế kỷ 15

Cụm từ
勐腊县
Měng là xiàn

huyện Mengla ở châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
古希腊
gǔ Xī là

Hy Lạp cổ đại

Cụm từ
希腊文
Xī là wén

văn học Hy Lạp

Cụm từ
希腊语
Xī là yǔ

ngôn ngữ Hy Lạp

Cụm từ
老腊肉
lǎo là ròu

(khẩu ngữ) người đàn ông trung niên có kinh nghiệm và thường có địa vị tốt

Khẩu ngữ
古希腊语
Gǔ Xī là yǔ

tiếng Hy Lạp cổ đại

Cụm từ
希腊字母
Xī là zì mǔ

chữ cái Hy Lạp

Cụm từ
残冬腊月
cán dōng là yuè

ngày cuối năm âm lịch

Cụm từ
苏门答腊
Sū mén dá là

Sumatra, một trong những đảo của Indonesia

Cụm từ
苏门达腊
Sū mén dá là

biến thể của 蘇門答臘|苏门答腊[Su1 men2 da2 la4]

Cụm từ