Kết quả tra từ “脖”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
脖bó
脖: cổ
脖颈儿bó gěng r
脖颈儿: sau gáy; gáy
脖领bó lǐng
脖领: cổ áo sơ mi
脖子bó zi
脖子: cổ; LT:個|个[ge4]
骑脖子拉屎qí bó zi lā shǐ
骑脖子拉屎: nghĩa đen: đi vệ sinh trên vai người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: đối xử với ai đó như rác rưởi
脸红脖子粗liǎn hóng bó zi cū
脸红脖子粗: mặt đỏ; phẫn nộ cực độ
脚脖子jiǎo bó zi
脚脖子: (thông tục) mắt cá chân
绕脖子rào bó zi
绕脖子: phức tạp; dính líu; lòng vòng không vào vấn đề chính
红脖子hóng bó zi
红脖子: dân quê mùa (redneck)
窝脖儿wō bó r
窝脖儿: bị hắt hủi; gặp phải cự tuyệt
牛脖子niú bó zi
牛脖子: (khẩu ngữ) cứng đầu; bướng bỉnh
掐脖子qiā bó zi
掐脖子: bóp cổ
抹脖子mǒ bó zi
抹脖子: cắt cổ mình; tự sát
手脖子shǒu bó zi
手脖子: cổ tay (tiếng địa phương)
围脖wéi bó
围脖: khăn quàng; khăn choàng
卡脖子qiǎ bó zi
卡脖子: bóp cổ; (nghĩa bóng) bị khống chế; nguy cấp
勒脖子lēi bó zi
勒脖子: bóp cổ; siết cổ