Kết quả tra từ “胁”
Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
胁: biến thể của 脅|胁[xie2]
胁: mạn sườn (phía bên của thân); cưỡng ép; đe dọa
胁迫: cưỡng ép; bắt buộc; ép buộc
胁持: khống chế dưới sự đe dọa
胁从犯: đồng phạm bị ép buộc; đồng phạm do cưỡng ép; đồng phạm bị lôi kéo
骈胁: dính xương sườn (dị tật bẩm sinh)
迫胁: ép buộc; nghĩa bóng: hẹp
军事威胁: mối đe dọa quân sự
褐胁雀鹛: (loài chim ở Trung Quốc) loài sẻ Fulvetta mũ rỉ (Alcippe dubia)
裹胁: ép buộc; cưỡng ép
胸胁: vùng ngực và hạ sườn; phần trên của cơ thể
红胁蓝尾鸲: (loài chim ở Trung Quốc) đuôi xanh hông đỏ (Tarsiger cyanurus)
红胁绣眼鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim khoen hông đỏ (Zosterops erythropleurus)
灰胁噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười màu xám (Garrulax caerulatus)
潜在威胁: mối đe dọa tiềm ẩn; mối nguy hiểm tiềm tàng
新威胁: mối đe dọa mới
斑胁田鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà nước bụng vằn (Porzana paykullii)
斑胁姬鹛: (loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt Himalaya (Cutia nipalensis)
威胁: đe dọa; uy hiếp