Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “肇”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

23 từ sẵn sàng
zhào

sự bắt đầu; nguồn gốc

Từ vựng
肇东
Zhào dōng

Thành phố cấp huyện Triệu Đông, Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
肇事
zhào shì

gây tai nạn; chịu trách nhiệm cho một sự cố; kích động gây rối

Cụm từ
肇因
zhào yīn

nguyên nhân; khởi nguồn

Cụm từ
肇始
zhào shǐ

khởi đầu; bắt đầu; sự bắt đầu

Cụm từ
肇州
Zhào zhōu

huyện Zhaozhou ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
肇庆
Zhào qìng

thành phố cấp địa khu Triệu Khánh ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc

Cụm từ
肇建
zhào jiàn

xây dựng (lần đầu tiên); tạo ra (một tòa nhà)

Cụm từ
肇源
Zhào yuán

huyện Triệu Nguyên, Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
肇祸
zhào huò

gây ra tai nạn

Cụm từ
肇端
zhào duān

điểm khởi đầu

Cụm từ
肇东市
Zhào dōng shì

Thành phố cấp huyện Triệu Đông, Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
肇事者
zhào shì zhě

người phạm tội; thủ phạm

Cụm từ
肇俊哲
Zhào Jùn zhé

Triệu Tuấn Triết (1979-), cầu thủ bóng đá Trung Quốc

Cụm từ
肇州县
Zhào zhōu xiàn

huyện Zhaozhou ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
肇庆市
Zhào qìng Shì

thành phố cấp địa khu Triệu Khánh, tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc

Cụm từ
肇源县
Zhào yuán xiàn

huyện Triệu Nguyên, Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
肇事逃逸
zhào shì táo yì

gây tai nạn rồi bỏ trốn

Cụm từ
肇庆大学
Zhào qìng Dà xué

Đại học Triệu Khánh (Quảng Đông)

Cụm từ
李肇
Lǐ Zhào

Lý Triệu (khoảng 800), học giả và quan chức đời Đường

Cụm từ
丁肇中
Dīng Zhào zhōng

Samuel C. C. Ting (1936-), nhà vật lý người Mỹ, đoạt giải Nobel Vật lý năm 1976

Cụm từ
李肇星
Lǐ Zhào xīng

Lý Triệu Hưng (1940-), cựu ngoại trưởng nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Cụm từ
交通肇事罪
jiāo tōng zhào shì zuì

lái xe gây tai nạn nghiêm trọng hoặc chấn thương

Cụm từ