Kết quả tra từ “绽”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
绽zhàn
绽: nở tung; toạc ra
绽露zhàn lù
绽露: xuất hiện (trang trọng)
绽开zhàn kāi
绽开: bung ra
绽裂zhàn liè
绽裂: nứt ra; tách ra
绽线zhàn xiàn
绽线: bị rách đường may
绽破zhàn pò
绽破: nổ tung; rách toạc
绽放zhàn fàng
绽放: nở rộ
饱绽bǎo zhàn
饱绽: phồng lên đến bục (sau khi ăn quá no)
开绽kāi zhàn
开绽: bị sút chỉ
卖破绽mài pò zhàn
卖破绽: giả vờ hớ hênh để đánh lừa đối thủ (trong trận đấu, chiến đấu, v.v.)
纱绽shā zhàn
纱绽: con thoi
破绽百出pò zhàn bǎi chū
破绽百出: (lập luận, lý thuyết, v.v.) đầy thiếu sót (thành ngữ)
破绽pò zhàn
破绽: đường may bị rách; (nghĩa bóng) thiếu sót; điểm yếu
皮开肉绽pí kāi ròu zhàn
皮开肉绽: thịt da bị đánh đến rách toạc (thành ngữ)