Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “绪”

Tìm thấy 30 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

绪: khởi đầu; manh mối; tâm trạng; sợi chỉ

Từ vựng
绪论xù lùn

绪论: lời giới thiệu; chương giới thiệu

Cụm từ
绪言xù yán

绪言: xem 緒論|绪论[xu4 lun4]

Cụm từ
闹情绪nào qíng xù

闹情绪: tâm trạng không tốt

Cụm từ
余绪yú xù

余绪: tàn dư di tích; sự quay lại (một thời đại trước)

Cụm từ
头绪tóu xù

头绪: đề cương; dòng chính

Cụm từ
离情别绪lí qíng bié xù

离情别绪: cảm giác buồn khi chia tay (thành ngữ)

Thành ngữ
自卑情绪zì bēi qíng xù

自卑情绪: mặc cảm tự ti

Cụm từ
索绪尔Suǒ xù ěr

索绪尔: Saussure (tên)

Cụm từ
端绪duān xù

端绪: khởi đầu và phát triển; dòng câu chuyện; đề cương chung; manh mối

Cụm từ
民族主义情绪mín zú zhǔ yì qíng xù

民族主义情绪: cảm giác dân tộc chủ nghĩa; tình cảm dân tộc chủ nghĩa

Cụm từ
殷弘绪Yīn Hóng xù

殷弘绪: François Xavier d'Entrecolles (1664-1741), nhà truyền giáo Dòng Tên người Pháp tại triều đình Khang Hy

Cụm từ
意第绪语Yì dì xù yǔ

意第绪语: ngôn ngữ Yiddish

Cụm từ
愁绪chóu xù

愁绪: u sầu

Cụm từ
情绪状态qíng xù zhuàng tài

情绪状态: trạng thái cảm xúc

Cụm từ
情绪智商qíng xù zhì shāng

情绪智商: trí tuệ cảm xúc (EQ)

Cụm từ
情绪商数qíng xù shāng shù

情绪商数: chỉ số thông minh cảm xúc (EQ)

Cụm từ
情绪化qíng xù huà

情绪化: dễ xúc động; đa cảm

Cụm từ
情绪qíng xù

情绪: tâm trạng; trạng thái tinh thần; dễ xúc động; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
思绪sī xù

思绪: mạch suy nghĩ; trạng thái cảm xúc; tâm trạng; cảm giác

Cụm từ
心绪不宁xīn xù bù níng

心绪不宁: tâm trạng bất an

Cụm từ
心绪不佳xīn xù bù jiā

心绪不佳: không vui; ủ rũ

Cụm từ
心绪xīn xù

心绪: tâm trạng; tâm tư

Cụm từ
就绪jiù xù

就绪: sẵn sàng; đi vào trật tự

Cụm từ
执行绪zhí xíng xù

执行绪: (Đài Loan) (tin học) luồng

Cụm từ
千头万绪qiān tóu wàn xù

千头万绪: vô vàn việc phải giải quyết; nhiều mối lỏng lẻo; rất phức tạp; hỗn loạn

Cụm từ
别绪bié xù

别绪: cảm xúc lúc chia tay

Cụm từ
光绪帝Guāng xù dì

光绪帝: Hoàng đế Quang Tự

Cụm từ
光绪Guāng xù

光绪: niên hiệu của vị hoàng đế áp chót nhà Thanh, Quang Tự (1875-1908)

Cụm từ
一切就绪yī qiè jiù xù

一切就绪: mọi thứ vào đúng chỗ và sẵn sàng (thành ngữ)

Thành ngữ