Kết quả tra từ “绍”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
绍: tiếp tục; kế thừa
绍莫吉州: Somogy, một hạt ở tây nam Hungary, thủ phủ là thành phố 考波什堡[Kao3bo1shi2bao3]
绍兴酒: Rượu Thiệu Hưng còn gọi là "rượu vàng", rượu truyền thống Trung Quốc làm từ gạo nếp và lúa mạch
绍兴市: Thiệu Hưng, thành phố cấp địa khu ở Chiết Giang
绍兴: Thiệu Hưng, thành phố cấp địa khu ở Chiết Giang
马绍尔群岛: Quần đảo Marshall
陈绍: rượu Thiệu Hưng cũ
袁绍: Viên Thiệu (153-202), tướng quân cuối thời Hán, sau trở thành quân phiệt
自我介绍: tự giới thiệu; giới thiệu bản thân
简要介绍: giới thiệu ngắn gọn
简短介绍: giới thiệu ngắn gọn
比绍: Bissau, thủ đô của Guinea-Bissau
几内亚比绍: Guinea-Bissau
婚姻介绍所: trung tâm môi giới hôn nhân
唐绍仪: Đường Thiệu Nghi (1862-1939), chính trị gia và nhà ngoại giao
克绍箕裘: nối nghiệp cha
介绍: giới thiệu (ai với ai); thuyết trình; trình bày (ai cho công việc, v.v.); lời giới thiệu