Kết quả tra từ “箔”
Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
箔bó
箔: lụa đan (từ cói, tre, v.v.); giỏ tằm; lá kim loại; giấy bạc
镴箔là bó
镴箔: lá mỏng làm tiền giấy cho người chết
镍箔niè bó
镍箔: tấm niken; LT:張|张[zhang1]
锡箔纸xī bó zhǐ
锡箔纸: giấy nhôm; LT:張|张[zhang1]
锡箔xī bó
锡箔: giấy thiếc
铝箔纸lǚ bó zhǐ
铝箔纸: giấy nhôm
铝箔lǚ bó
铝箔: giấy bạc
银箔yín bó
银箔: lá bạc
铅箔qiān bó
铅箔: lá chì; LT:張|张[zhang1]
针线箔篱zhēn xiàn bó lí
针线箔篱: giỏ đựng đồ may (tiếng địa phương)
金银箔jīn yín bó
金银箔: lá vàng và bạc; lá vàng lá bạc
金箔jīn bó
金箔: lá vàng
贴锡箔tiē xī bó
贴锡箔: trang trí bằng giấy thiếc
蚕箔cán bó
蚕箔: khay tre nuôi tằm
苇箔wěi bó
苇箔: chiếu sậy; màn sậy
纸箔zhǐ bó
纸箔: giấy vàng mã
珠箔zhū bó
珠箔: màn ngọc trai; bình phong hạt châu
洋铁箔yáng tiě bó
洋铁箔: giấy bạc; LT:張|张[zhang1]