Kết quả tra từ “秤”
Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
秤: cân đòn; cân kiểu La Mã; LT:臺|台[tai2]
秤锤: quả nặng cân đòn
秤钩: móc cân đòn
秤砣虽小压千斤: tuy nhỏ, quả cân có thể làm lật một trăm cân (thành ngữ); chi tiết tưởng chừng không đáng kể có thể có ảnh hưởng lớn; vì thiếu một cái đinh mà…
秤砣: quả cân cân đòn; trọng lượng tiêu chuẩn
秤盘: mâm hoặc đĩa cân
秤杆: đòn cân; cánh tay đòn của cân
秤坨: biến thể của 秤砣[cheng4 tuo2]
磅秤: cái cân; cân bàn
盘秤: cân bao gồm đòn cân với đĩa cân; LT:臺|台[tai2]
台秤: cân sàn; (tiếng địa phương) cân quầy; cân bàn
杆秤: cân đòn (một loại cân)
案秤: cân quầy; cân bàn
掉秤: giảm cân (của gia súc)
抬秤: cân lớn thường cần ba người vận hành - hai người khiêng bằng đòn, một người điều chỉnh quả cân
折秤: chênh lệch về trọng lượng
弹簧秤: cân lò xo
天秤座: Thiên Bình (chòm sao và cung hoàng đạo)
天秤: cân bàn; âm Đài Loan [tian1 ping2]