Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “秉”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bǐng

秉: nắm giữ; cầm; duy trì

Từ vựng
秉赋bǐng fù

秉赋: biến thể của 稟賦|禀赋[bing3 fu4]

Cụm từ
秉笔直书bǐng bǐ zhí shū

秉笔直书: ghi chép trung thực

Cụm từ
秉笔bǐng bǐ

秉笔: cầm bút; trực tiếp viết

Cụm từ
秉烛bǐng zhú

秉烛: biến thể của 炳燭|炳烛[bing3 zhu2]

Cụm từ
秉持bǐng chí

秉持: giữ vững; kiên trì

Cụm từ
秉承bǐng chéng

秉承: nhận lệnh; nhận chỉ thị; tiếp nối (truyền thống)

Cụm từ
秉性bǐng xìng

秉性: tính cách bẩm sinh; phong thái tự nhiên; thái độ

Cụm từ
秉公办理bǐng gōng bàn lǐ

秉公办理: làm việc không thiên vị (thành ngữ); hành động công bằng

Thành ngữ
秉公bǐng gōng

秉公: công bằng; không thiên vị

Cụm từ
施秉县Shī bǐng xiàn

施秉县: huyện Shibing ở châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
施秉Shī bǐng

施秉: huyện Shibing ở châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
戴秉国Dài Bǐng guó

戴秉国: Đái Bỉnh Quốc (1941-), nhà chính trị và nhà ngoại giao Trung Quốc

Cụm từ
公秉gōng bǐng

公秉: kilolit

Cụm từ
一秉虔诚yī bǐng qián chéng

一秉虔诚: một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); một cách sùng đạo

Thành ngữ