Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
秉承

bǐng chéng

秉承 là gì?

秉承 [bǐng chéng] có nghĩa là nhận lệnh; nhận chỉ thị; tiếp nối (truyền thống).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 秉承 trong tiếng Việt

  1. nhận lệnh
  2. nhận chỉ thị
  3. tiếp nối (truyền thống)

Cách đọc và ghi nhớ 秉承

秉承 được đọc là bǐng chéng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhận lệnh; nhận chỉ thị; tiếp nối (truyền thống)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan