Kết quả cho “秃”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hói (thiếu tóc hoặc lông); cằn cỗi; trơ trụi; trọc lốc; cùn (thiếu sắc nhọn); (bài viết) không đạt; thiếu gì đó
một nhánh của dân tộc du mục Tiên Ty 鮮卑|鲜卑
để đầu trần; không đội mũ; bị hói; đầu hói; người hói
người đầu hói; đầu hói
đầu trọc (thông tục)
(phương ngữ) bệnh nấm da đầu (bệnh da)
đầu hói
(miệt thị) thầy tu Phật giáo
kền kền; (loài chim ở Trung Quốc) kền kền đen (Aegypius monachus)
kền kền; đại bàng trọc đầu
(loài chim ở Trung Quốc) cò lạo xạo (Leptoptilos javanicus)
tên của bộ "mái che" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14); xem thêm 冖[mi4]
(loài chim ở Trung Quốc) quạ gáy trọc (Corvus frugilegus)
rụng tóc từng mảng (rụng tóc từng vùng)
hói từng mảng (rụng tóc từng vùng)
(miệt thị) nhà sư Phật giáo
hói; trụi (không có tóc, không có lá, không có cây cối, v.v.)
nghĩa đen: trước mặt hòa thượng, mắng hòa thượng khác là tên trọc cướp (thành ngữ); nghĩa bóng: mắng gián tiếp; phê phán một cách quanh co
nghĩa đen: chửi người hói đầu trong khi chỉ vào thầy tu (thành ngữ); nghĩa bóng: mỉa mai gián tiếp; chỉ trích một cách quanh co