Kết quả tra từ “秃”
Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
秃: hói (thiếu tóc hoặc lông); cằn cỗi; trơ trụi; trọc lốc; cùn (thiếu sắc nhọn); (bài viết) không đạt; thiếu gì đó
秃鼻乌鸦: (loài chim ở Trung Quốc) quạ gáy trọc (Corvus frugilegus)
秃鹳: (loài chim ở Trung Quốc) cò lạo xạo (Leptoptilos javanicus)
秃鹰: kền kền; đại bàng trọc đầu
秃鹫: kền kền; (loài chim ở Trung Quốc) kền kền đen (Aegypius monachus)
秃驴: (miệt thị) thầy tu Phật giáo
秃头: để đầu trần; không đội mũ; bị hói; đầu hói; người hói
秃顶: đầu hói
秃发: một nhánh của dân tộc du mục Tiên Ty 鮮卑|鲜卑
秃疮: (phương ngữ) bệnh nấm da đầu (bệnh da)
秃瓢: đầu trọc (thông tục)
秃宝盖: tên của bộ "mái che" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14); xem thêm 冖[mi4]
秃子: người đầu hói; đầu hói
贼秃: (miệt thị) nhà sư Phật giáo
班秃: hói từng mảng (rụng tóc từng vùng)
指着和尚骂秃子: nghĩa đen: chửi người hói đầu trong khi chỉ vào thầy tu (thành ngữ); nghĩa bóng: mỉa mai gián tiếp; chỉ trích một cách quanh co
对着和尚骂贼秃: nghĩa đen: trước mặt hòa thượng, mắng hòa thượng khác là tên trọc cướp (thành ngữ); nghĩa bóng: mắng gián tiếp; phê phán một cách quanh co
圆秃: rụng tóc từng mảng (rụng tóc từng vùng)
光秃秃: hói; trụi (không có tóc, không có lá, không có cây cối, v.v.)