Kết quả cho “瞒”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
che giấu khỏi; giữ bí mật (với ai đó)
lừa dối; gian lận (ai đó)
che giấu hoặc lừa dối trong báo cáo; làm sai lệch bằng cách báo cáo quá hoặc thiếu
lừa gạt; che giấu
không thể che giấu (một việc) khỏi (ai đó)
lừa dối cấp trên và ức hiếp cấp dưới (thành ngữ)
lời nói dối kinh khủng; chuyện xạo sự
vượt biển bằng mưu kế (thành ngữ); đạt được mục đích bằng thủ đoạn ngấm ngầm
che giấu lương tâm
lừa dối
lừa gạt; lừa dối; lừa phỉnh
tên một nước và dân tộc ở Sơn Đông cuối thời Xuân Thu
che giấu; giấu (một chủ đề cấm kỵ); che đậy sự thật
thật lòng mà nói; thành thật mà nói
che giấu (một việc lẽ ra phải báo cáo cho nhà chức trách)