Kết quả tra từ “瞒”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
瞒: che giấu khỏi; giữ bí mật (với ai đó)
瞒骗: lừa gạt; che giấu
瞒心昧己: che giấu lương tâm
瞒天过海: vượt biển bằng mưu kế (thành ngữ); đạt được mục đích bằng thủ đoạn ngấm ngầm
瞒天大谎: lời nói dối kinh khủng; chuyện xạo sự
瞒报: che giấu hoặc lừa dối trong báo cáo; làm sai lệch bằng cách báo cáo quá hoặc thiếu
瞒哄: lừa dối; gian lận (ai đó)
瞒不过: không thể che giấu (một việc) khỏi (ai đó)
瞒上欺下: lừa dối cấp trên và ức hiếp cấp dưới (thành ngữ)
隐瞒不报: che giấu (một việc lẽ ra phải báo cáo cho nhà chức trách)
隐瞒: che giấu; giấu (một chủ đề cấm kỵ); che đậy sự thật
鄋瞒: tên một nước và dân tộc ở Sơn Đông cuối thời Xuân Thu
欺瞒: lừa gạt; lừa dối; lừa phỉnh
实不相瞒: thật lòng mà nói; thành thật mà nói
哄瞒: lừa dối