Kết quả tra từ “痕”
Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
痕: vết sẹo; dấu vết
痕迹: dấu vết; vết tích; vết
鞭痕: vết lằn; vết roi; vết thương do roi
裂痕: vết nứt; khoảng cách; chỗ chia tách
瘢痕: sẹo
疮痕: vết sẹo; da bị sẹo
痘痕: vết rỗ
疤痕: vết sẹo
无痕模式: (máy tính) chế độ ẩn danh
无痕: không dấu vết
泪痕: vết nước mắt
污痕: vết nhơ
条痕: vết lằn (ví dụ: do roi đánh); vệt
折痕: nếp gấp; vết gấp
弹痕累累: đầy vết đạn
弹痕: lỗ đạn; lỗ pháo
布痕瓦尔德: Buchenwald
咬痕: vết sẹo cắn
吻痕: vết hickey; vết cắn yêu
印痕: dấu vết; vết in; ấn tượng
划痕: vết xước
创痕: vết sẹo (thể chất hoặc tinh thần)
刻痕: vết khía
凹痕: vết lõm; vết hằn; chỗ khuyết; rỗ
伤痕累累: đầy vết thương và bầm tím
伤痕: vết sẹo; vết bầm
不着痕迹: không để lại dấu vết; một cách trôi chảy; một cách không gây chú ý
不落痕迹: không để lại dấu vết; không sơ hở; chuyên nghiệp