Kết quả cho “疼”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đau, nhức
yêu thương; trìu mến
rất đau
rất mực yêu thương
đau; (một phần cơ thể) bị đau; bị nhức; đau; (một người) đang bị đau
thiên vị người nhỏ tuổi hơn; thể hiện sự thiên vị với một số người nhỏ tuổi hơn
đau đầu
rất yêu thương; cảm thấy tiếc cho ai; hối hận; miễn cưỡng; đau lòng
cực kỳ đau đớn
đau bụng
(tiếng lóng) phiền phức; đau đầu
(cơ bắp) đau; nhức mỏi
thuốc giảm đau; thuốc giảm nhức
đau rát
đau mãn tính
quên đau khổ trong quá khứ khi vết thương đã lành (thành ngữ)
nghĩa đen: đứa con bán ruộng của cha mà không tiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu xài gia sản không nghĩ đến công sức của tổ tiên
nghĩa đen: nói thì dễ, nhưng làm mới khó (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyên gia bàn giấy; nói mà không làm