Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “疆”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiāng

疆: biên giới; ranh giới

Từ vựng
疆界jiāng jiè

疆界: biên giới; ranh giới

Cụm từ
疆场jiāng chǎng

疆场: chiến trường

Cụm từ
疆域jiāng yù

疆域: lãnh thổ

Cụm từ
疆土jiāng tǔ

疆土: lãnh thổ

Cụm từ
阿塞拜疆人Ā sài bài jiāng rén

阿塞拜疆人: Người Azerbaijan

Cụm từ
阿塞拜疆Ā sài bài jiāng

阿塞拜疆: Azerbaijan

Cụm từ
开疆拓土kāi jiāng tuò tǔ

开疆拓土: (thành ngữ) mở rộng lãnh thổ; chinh phục vùng đất mới; (nghĩa bóng) mở rộng kinh doanh sang thị trường mới

Thành ngữ
开疆kāi jiāng

开疆: khai phá vùng biên giới; mở rộng lãnh thổ mới

Cụm từ
边疆区biān jiāng qū

边疆区: krai (lãnh thổ hành chính của Nga)

Cụm từ
边疆biān jiāng

边疆: khu vực biên giới; vùng biên giới; biên cương; vùng biên cương

Cụm từ
万寿无疆wàn shòu wú jiāng

万寿无疆: chúc bạn trường thọ vô biên (thành ngữ); chúc sống lâu trăm tuổi

Thành ngữ
滨海边疆区Bīn hǎi Biān jiāng qū

滨海边疆区: Vùng Primorsky (lãnh thổ Nga có trung tâm hành chính là Vladivostok 符拉迪沃斯托克)

Cụm từ
海疆hǎi jiāng

海疆: khu vực biên giới ven biển

Cụm từ
东疆Dōng jiāng

东疆: Tân Cương phía đông

Cụm từ
新疆维吾尔自治区Xīn jiāng Wéi wú ěr Zì zhì qū

新疆维吾尔自治区: Khu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, viết tắt 新[Xin1], thủ phủ Urumqi hoặc Ürümqi 烏魯木齊|乌鲁木齐[Wu1 lu3 mu4 qi2]

Viết tắt
新疆生产建设兵团Xīn jiāng Shēng chǎn Jiàn shè Bīng tuán

新疆生产建设兵团: Đoàn Sản xuất và Xây dựng Tân Cương, còn gọi là XPCC hoặc Binh đoàn, một tổ chức kinh tế và bán quân sự thuộc sở hữu nhà nước ở Khu Tự trị Duy…

Cụm từ
新疆温宿县Xīn jiāng Wēn sù xiàn

新疆温宿县: Huyện Ôn Túc ở Tân Cương

Cụm từ
新疆歌鸲Xīn jiāng gē qú

新疆歌鸲: (loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi thông thường (Luscinia megarhynchos)

Cụm từ
新疆手抓饭Xīn jiāng shǒu zhuā fàn

新疆手抓饭: Cơm trộn thịt cừu Tân Cương

Cụm từ
新疆Xīn jiāng

新疆: Tân Cương; Khu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương 新疆維吾爾自治區|新疆维吾尔自治区[Xin1 jiang1 Wei2 wu2 er3 Zi4 zhi4 qu1]

Cụm từ
封疆fēng jiāng

封疆: vùng biên giới; tổng trấn khu vực thời Minh và Thanh

Cụm từ
大疆Dà jiāng

大疆: DJI, công ty công nghệ Trung Quốc

Cụm từ
南疆nán jiāng

南疆: biên giới phía nam (của một quốc gia)

Cụm từ
北疆běi jiāng

北疆: biên cương phía bắc

Cụm từ