Kết quả tra từ “畜”
Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
畜: nuôi (động vật)
畜: gia súc; động vật đã được thuần hóa; động vật nuôi
畜类: động vật nuôi
畜肥: phân động vật
畜产品: sản phẩm từ động vật nuôi
畜生: động vật nuôi; thú tính; chó đẻ
畜牲: biến thể của 畜生[chu4 sheng5]
畜牧业: chăn nuôi; chăn nuôi gia súc; chăn nuôi gia cầm
畜牧: chăn nuôi động vật
畜栏: chuồng gia súc
畜力: sức vật; kéo bởi động vật (cày, v.v.)
驮畜: động vật thồ
耕畜: động vật kéo cày
种畜: vật nuôi giống; ngựa giống
种公畜: giống đực; nguồn giống đực (của loài động vật)
禽畜: gia cầm và gia súc
社畜: (khẩu ngữ) người làm công ty một cách mệt mỏi (mượn chữ từ tiếng Nhật 社畜 "shachiku")
牲畜粪: phân động vật
牲畜: gia súc; vật nuôi
牧畜: chăn nuôi gia súc; chăn nuôi
役畜: động vật làm việc; súc vật lao động
家畜: động vật nuôi; gia súc; bò dê cừu
孽畜: sinh vật độc ác (chửi rủa đa dụng); động vật nuôi độc ác
力畜: động vật kéo; súc vật lao động
六畜: sáu loài gia súc, tức là: lợn, bò, cừu, ngựa, gà và chó
公畜: con đực; con vật giống được nuôi để phối giống
仔畜: động vật sơ sinh
人畜共患症: bệnh lây truyền giữa người và động vật