Kết quả tra từ “畏”
Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
畏: sợ
畏首畏尾: sợ đầu sợ đuôi (thành ngữ); luôn sợ hãi và lo lắng; sợ hãi từng điều nhỏ nhặt
畏难: nản lòng trước thử thách
畏途: con đường nguy hiểm; (bóng) việc làm đầy hiểm nguy hoặc đáng sợ
畏罪自杀: tự sát để trốn tránh sự trừng phạt
畏罪潜逃: chạy trốn để thoát khỏi sự trừng phạt; bỏ trốn khỏi công lý
畏罪: sợ bị trừng phạt; sợ bị bắt vì tội
畏缩不前: sợ hãi không tiến lên (thành ngữ); quá nhát gan để tiến bước
畏缩: rụt rè; chùn bước; sợ hãi; lùi lại
畏畏缩缩: rụt rè; nhút nhát
畏惧: sợ; hãi; sợ sệt
畏怯: rụt rè; lo lắng
畏忌: bị nỗi sợ kiềm chế; dè dặt; ngần ngại
畏友: người bạn đáng kính
视为畏途: xem như nguy hiểm (thành ngữ); sợ làm gì đó
生畏: cảm thấy bị đe dọa
无所畏忌: không sợ hậu quả; hoàn toàn không kiêng kỵ
望而生畏: bị áp đảo ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ); đầy uy nghi; sợ hãi; choáng ngợp
敌敌畏: (từ mượn) DDVP, còn gọi là dichlorvos (một loại organophosphate dùng làm thuốc trừ sâu)
敬畏: tôn kính
后生可畏: thế hệ trẻ sẽ đáng gờm trong những năm tới (thành ngữ); thế hệ trẻ sẽ vượt qua chúng ta theo thời gian
大无畏: hoàn toàn không sợ hãi
可畏: đáng sợ; đáng gờm
初生之犊不畏虎: nghĩa đen: bê con mới sinh không sợ hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: sự không sợ hãi của tuổi trẻ
人言可畏: lời đồn thật đáng sợ (thành ngữ)
不畏强权: không khuất phục trước quyền lực (thành ngữ); thách thức đe dọa và bạo lực
不畏强暴: không khuất phục trước bạo lực (thành ngữ); thách thức đe dọa và bạo lực
不畏: không sợ; thách thức