Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “甸”

Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
diàn

甸: vùng ngoại ô hoặc vùng ven; một trong năm cấp độ trang phục tang lễ quan chức trong triều đại Trung Quốc; quan phụ trách ruộng đồng (thời xưa)

Từ vựng
鲁甸县Lǔ diàn xiàn

鲁甸县: huyện Lỗ Điện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
鲁甸Lǔ diàn

鲁甸: huyện Lỗ Điện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
蔡甸区Cài diàn qū

蔡甸区: quận Thái Điện của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
蔡甸Cài diàn

蔡甸: quận Thái Điện của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
草甸cǎo diàn

草甸: đồng cỏ

Cụm từ
罗甸县Luó diàn xiàn

罗甸县: huyện Luodian ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
罗甸Luó diàn

罗甸: huyện Luodian ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
缅甸语Miǎn diàn yǔ

缅甸语: tiếng Miến Điện (ngôn ngữ của Myanmar)

Cụm từ
缅甸联邦Miǎn diàn Lián bāng

缅甸联邦: Liên bang Myanmar, tên chính thức của Burma 1998-2010

Cụm từ
缅甸Miǎn diàn

缅甸: Myanmar (hoặc Burma)

Cụm từ
沉甸甸chén diàn diàn

沉甸甸: nặng

Cụm từ
桦甸市Huà diàn shì

桦甸市: Huadian, thành phố cấp huyện trong địa cấp thị Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
桦甸Huà diàn

桦甸: Huadian, thành phố cấp huyện ở Chí Linh 吉林, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
林甸县Lín diàn xiàn

林甸县: huyện Lindian ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
林甸Lín diàn

林甸: huyện Lindian ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
施甸县Shī diàn xiàn

施甸县: huyện Shidian ở Baoshan 保山[Bao3 shan1], Vân Nam

Cụm từ
施甸Shī diàn

施甸: huyện Shidian ở Baoshan 保山[Bao3 shan1], Vân Nam

Cụm từ
寻甸县Xún diàn xiàn

寻甸县: huyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Di Tầm Điện ở Kunming 昆明[Kun1 ming2], tỉnh Vân Nam

Cụm từ
寻甸回族彝族自治县Xún diàn Huí zú Yí zú Zì zhì xiàn

寻甸回族彝族自治县: huyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Di Tầm Điện ở Kunming 昆明[Kun1 ming2], tỉnh Vân Nam

Cụm từ
宽甸县Kuān diàn xiàn

宽甸县: huyện tự trị dân tộc Mãn Kuandian ở Liêu Ninh (viết tắt của 寬甸滿族自治縣|宽甸满族自治县[Kuan1 dian4 Man3 zu2 Zi4 zhi4 xian4])

Viết tắt
宽甸满族自治县Kuān diàn Mǎn zú Zì zhì xiàn

宽甸满族自治县: huyện tự trị dân tộc Mãn Kuandian ở Đan Đông 丹東|丹东[Dan1 dong1], Liêu Ninh

Cụm từ
宽甸Kuān diàn

宽甸: huyện tự trị dân tộc Mãn Kuandian ở Liêu Ninh; viết tắt của 寬甸滿族自治縣|宽甸满族自治县

Viết tắt
基甸Jī diàn

基甸: Gideon (tên, từ Sách Thủ Lãnh 6:11 trở đi); cũng được viết là 吉迪恩

Cụm từ
坤甸Kūn diàn

坤甸: thành phố Pontianak, thủ phủ Tây Kalimantan, Indonesia

Cụm từ
伊甸园Yī diàn yuán

伊甸园: Vườn Địa Đàng

Cụm từ
中甸县Zhōng diàn Xiàn

中甸县: thị trấn và huyện Gyeltang hoặc Gyalthang, tên cũ của huyện Shangri-La 香格里拉縣|香格里拉县[Xiang1 ge2 li3 la1 Xian4] trong Châu tự trị dân tộc Tạng…

Cụm từ
中甸Zhōng diàn

中甸: thị trấn và huyện Gyeltang hoặc Gyalthang, tên cũ của huyện Shangri-La 香格里拉縣|香格里拉县[Xiang1 ge2 li3 la1 Xian4] trong Châu tự trị dân tộc Tạng…

Cụm từ