Kết quả tra từ “爵”
Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
爵: đồ đựng rượu bằng đồng cổ có 3 chân và quai vòng; quý tộc
爵禄: cấp bậc và bổng lộc quý tộc
爵士鼓: bộ trống (Đài Loan)
爵士音乐: nhạc jazz (từ mượn)
爵士舞: nhảy jazz (từ mượn)
爵士乐: nhạc jazz (từ mượn)
爵士: hiệp sĩ; Ngài; từ mượn jazz
爵位: cấp bậc quý tộc phong kiến, cụ thể: Công 公[gong1], Hầu 侯[hou2], Bá 伯[bo2], Tử 子[zi3], Nam 男[nan2]
高官显爵: quan lớn, tước vị cao
自由爵士乐: nhạc jazz tự do (thể loại âm nhạc)
男爵: nam tước
格雷伯爵茶: trà Bá tước Grey
晋爵: gia nhập tầng lớp quý tộc; thăng tiến trong giới quý tộc
巨爵座: Chòm sao Cái Ly
封爵: phong tước; phong quý; phong hiệp sĩ; tước hiệu quý tộc
官爵: cấp bậc chính thức; danh hiệu và vinh dự
子爵: tử tước
女公爵: nữ công tước
名爵: MG Motor (nhà sản xuất ô tô)
勋爵: Quý tộc (quyền quý cha truyền con nối ở Vương quốc Anh); Quý tộc trọn đời ở UK
加官进爵: thăng tiến lên hàng quý tộc (thành ngữ)
加官晋爵: phong tước vị và chức quan
公爵夫人: công tước phu nhân
公爵: công tước; công quốc
侯爵: hầu tước
伯爵: bá tước; tước vị bá tước (cũ)
五等爵位: năm cấp bậc quý tộc phong kiến, gồm: Công 公[gong1], Hầu 侯[hou2], Bá 伯[bo2], Tử 子[zi3], Nam 男[nan2]
世爵: Spyker