Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “煎”

Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiān

煎: chiên áp chảo; xào

Từ vựng
煎饼jiān bǐng

煎饼: món jianbing, một loại bánh kếp mặn của Trung Quốc; bánh kếp; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
煎饺jiān jiǎo

煎饺: bánh há cảo chiên

Cụm từ
煎锅jiān guō

煎锅: chảo rán

Cụm từ
煎猪扒jiān zhū bā

煎猪扒: bít tết heo

Cụm từ
煎蛋卷jiān dàn juǎn

煎蛋卷: trứng tráng

Cụm từ
煎蛋jiān dàn

煎蛋: trứng chiên

Cụm từ
煎牛扒jiān niú bā

煎牛扒: bít tết bò

Cụm từ
煎熬jiān áo

煎熬: chịu đựng; tra tấn; dày vò; cảnh khổ; đau khổ

Cụm từ
煎炸食品jiān zhá shí pǐn

煎炸食品: thực phẩm chiên

Cụm từ
煎炸油jiān zhá yóu

煎炸油: dầu chiên

Cụm từ
煎炸jiān zhá

煎炸: chiên

Cụm từ
煎炒jiān chǎo

煎炒: xào sơ

Cụm từ
蚵仔煎é zǐ jiān

蚵仔煎: (Đài Loan) trứng ốp la hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ô-á-tsian])

Cụm từ
生煎包shēng jiān bāo

生煎包: bánh bao chiên áp chảo

Cụm từ
生煎shēng jiān

生煎: shengjian, bánh bao chiên áp chảo nhân thịt và nước, đặc sản Thượng Hải

Cụm từ
熬煎áo jiān

熬煎: đau khổ; tra tấn

Cụm từ
焙煎bèi jiān

焙煎: sao khô ở lửa nhỏ (trà, hạt dẻ, rong biển, v.v.); rang

Cụm từ
滚油煎心gǔn yóu jiān xīn

滚油煎心: chịu đau đớn tinh thần (thành ngữ)

Thành ngữ
峇拉煎bā lā jiān

峇拉煎: (từ mượn) belachan (một loại gia vị Đông Nam Á làm từ mắm tôm lên men)

Cụm từ