Kết quả tra từ “焉”
Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
焉: ở đâu; như thế nào
焉耆县: huyện tự trị người Hồi Yanqi hoặc huyện tự trị Hồi tộc Yenji, châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3…
焉耆盆地: Bồn địa Yanqi ở phía đông bắc của bồn địa Tarim
焉耆回族自治县: huyện tự trị Dân tộc Hồi Yanqi ở châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
焉耆: huyện Yanqi ở Tân Cương
焉知: (văn học) làm sao mà biết?
过而能改,善莫大焉: Nếu có thể sửa đổi sau khi phạm sai lầm, không gì tốt hơn (thành ngữ)
语焉不详: nhắc đến mà không giải thích rõ (thành ngữ); không cung cấp chi tiết
异焉: cảm thấy ngạc nhiên về điều gì đó
燕雀焉知鸿鹄之志: lit. chim sẻ và én làm sao biết chí hướng của thiên nga lớn? (thành ngữ); fig. làm sao kẻ nhỏ bé có thể dự đoán tham vọng của người vĩ đại?
杀鸡焉用牛刀: đừng dùng dao mổ trâu để giết gà
有子存焉: Ta vẫn còn con trai, phải không?; nghĩa bóng: thế hệ tương lai sẽ tiếp tục công việc
于焉: (cổ điển) xem 於是|于是[yu2 shi4]
心不在焉: lơ đãng; mải mê; không tập trung; tâm trí lang thang
塞翁失马焉知非福: ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may; không có điều gì hoàn toàn xấu
功莫大焉: không có đóng góp nào lớn hơn thế (thành ngữ)
割鸡焉用牛刀: nghĩa đen: tại sao dùng dao mổ trâu để mổ gà? (thành ngữ); nghĩa bóng: phí công cho chuyện nhỏ nhặt; cũng viết là 殺雞焉用牛刀|杀鸡焉用牛刀[sha1 ji1 yan1…
不入虎穴,焉得虎子: Không vào hang cọp, sao bắt được cọp con? (thành ngữ); Không mạo hiểm, không thành công