Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “淀”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

16 từ sẵn sàng
diàn

hình thành trầm tích; kết tủa

Từ vựng
淀积
diàn jī

(địa chất) phong hoá, tích tụ

Cụm từ
淀粉
diàn fěn

tinh bột; amylum (C6H10O5)n

Cụm từ
淀山湖
Diàn shān Hú

Hồ Dianshan ở Thượng Hải

Cụm từ
淀积物
diàn jī wù

(địa chất) vật liệu tích tụ do lắng đọng

Cụm từ
淀粉酶
diàn fěn méi

amylase

Cụm từ
沉淀
chén diàn

(hoá học) lắng; kết tủa; (hoá học) chất lắng; chất kết tủa; (nghĩa bóng) tích luỹ

Cụm từ
海淀
Hǎi diàn

Hải Điến, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
积淀
jī diàn

lắng đọng tích tụ qua thời gian; bóng kinh nghiệm quý báu, trí tuệ tích lũy

Cụm từ
沉淀物
chén diàn wù

chất kết tủa; chất lắng

Cụm từ
海淀区
Hǎi diàn Qū

Hải Điến, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
白洋淀
Bái yáng diàn

hồ Bạch Dương ở Hà Bắc

Cụm từ
动物淀粉
dòng wù diàn fěn

glycogen

Cụm từ
木薯淀粉
mù shǔ diàn fěn

bột năng

Cụm từ
玉米淀粉
yù mǐ diàn fěn

tinh bột ngô

Cụm từ
海淀图书城
Hǎi diàn Tú shū chéng

Thành phố Sách Hải Điến, hiệu sách ở Bắc Kinh

Cụm từ