Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “淀”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
diàn

淀: hình thành trầm tích; kết tủa

Từ vựng
diàn

淀: hồ cạn

Từ vựng
淀粉酶diàn fěn méi

淀粉酶: amylase

Cụm từ
淀粉diàn fěn

淀粉: tinh bột; amylum (C6H10O5)n

Cụm từ
淀积物diàn jī wù

淀积物: (địa chất) vật liệu tích tụ do lắng đọng

Cụm từ
淀积diàn jī

淀积: (địa chất) phong hoá, tích tụ

Cụm từ
淀山湖Diàn shān Hú

淀山湖: Hồ Dianshan ở Thượng Hải

Cụm từ
积淀jī diàn

积淀: lắng đọng tích tụ qua thời gian; bóng kinh nghiệm quý báu, trí tuệ tích lũy

Cụm từ
白洋淀Bái yáng diàn

白洋淀: hồ Bạch Dương ở Hà Bắc

Cụm từ
玉米淀粉yù mǐ diàn fěn

玉米淀粉: tinh bột ngô

Cụm từ
海淀图书城Hǎi diàn Tú shū chéng

海淀图书城: Thành phố Sách Hải Điến, hiệu sách ở Bắc Kinh

Cụm từ
海淀区Hǎi diàn Qū

海淀区: Hải Điến, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
海淀Hǎi diàn

海淀: Hải Điến, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
沉淀物chén diàn wù

沉淀物: chất kết tủa; chất lắng

Cụm từ
沉淀chén diàn

沉淀: (hoá học) lắng; kết tủa; (hoá học) chất lắng; chất kết tủa; (nghĩa bóng) tích luỹ

Cụm từ
木薯淀粉mù shǔ diàn fěn

木薯淀粉: bột năng

Cụm từ
动物淀粉dòng wù diàn fěn

动物淀粉: glycogen

Cụm từ