Kết quả cho “淀”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hình thành trầm tích; kết tủa
(địa chất) phong hoá, tích tụ
tinh bột; amylum (C6H10O5)n
Hồ Dianshan ở Thượng Hải
(địa chất) vật liệu tích tụ do lắng đọng
amylase
(hoá học) lắng; kết tủa; (hoá học) chất lắng; chất kết tủa; (nghĩa bóng) tích luỹ
Hải Điến, một quận của Bắc Kinh
lắng đọng tích tụ qua thời gian; bóng kinh nghiệm quý báu, trí tuệ tích lũy
chất kết tủa; chất lắng
Hải Điến, một quận của Bắc Kinh
hồ Bạch Dương ở Hà Bắc
glycogen
bột năng
tinh bột ngô
Thành phố Sách Hải Điến, hiệu sách ở Bắc Kinh