Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “洛”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
luò

洛: dùng trong phiên âm

Từ vựng
洛龙区Luò lóng qū

洛龙区: quận Luolong của thành phố Lạc Dương 洛陽市|洛阳市, tỉnh Hà Nam 河南

Cụm từ
洛龙Luò lóng

洛龙: quận Luolong của thành phố Lạc Dương 洛陽市|洛阳市, tỉnh Hà Nam 河南

Cụm từ
洛隆县Luò lóng xiàn

洛隆县: huyện Lhorong, tiếng Tạng: Lho rong rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
洛隆Luò lóng

洛隆: huyện Lhorong, Tiếng Tạng: Lho rong rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
洛阳纸贵Luò yáng zhǐ guì

洛阳纸贵: nghĩa đen: giấy trở nên đắt ở Lạc Dương (vì ai cũng sao chép một câu chuyện nổi tiếng) (thành ngữ); nghĩa bóng: (một sản phẩm) bán đắt như tôm…

Thành ngữ
洛阳市Luò yáng shì

洛阳市: thành phố cấp địa khu Lạc Dương ở Hà Nam, một kinh đô cũ từ thời tiền Hán

Cụm từ
洛阳Luò yáng

洛阳: thành phố cấp địa khu Lạc Dương ở Hà Nam, một kinh đô cũ từ thời tiền Hán

Cụm từ
洛锡安区Luò Xī ān qū

洛锡安区: Lothian, khu vực của Scotland xung quanh Edinburgh

Cụm từ
洛美Luò měi

洛美: Lomé; Lome, thủ đô của Togo

Cụm từ
洛神花luò shén huā

洛神花: cây bụp giấm (Hibiscus sabdariffa)

Cụm từ
洛矶山脉Luò jī Shān mài

洛矶山脉: Dãy núi Rocky

Cụm từ
洛矶山Luò jī Shān

洛矶山: Dãy núi Rocky

Cụm từ
洛皮塔瀑布Luò pí tǎ pù bù

洛皮塔瀑布: Thác Lawpita trên sông Balu Chaung, nơi có nhà máy thủy điện lớn nhất Myanmar

Cụm từ
洛皮塔Luò pí tǎ

洛皮塔: Thác Lawpita trên sông Balu Chaung, nơi có nhà máy thủy điện lớn nhất Myanmar

Cụm từ
洛浦县Luò pǔ Xiàn

洛浦县: huyện Lop thuộc địa khu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
洛浦Luò pǔ

洛浦: huyện Lop thuộc địa khu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
洛河Luò hé

洛河: tên của vài con sông; Sông Bắc Luo, phụ lưu của sông Vị 渭河|渭河[Wei4 He2] ở Thiểm Tây

Cụm từ
洛江区Luò jiāng Qū

洛江区: Luojiang, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
洛江Luò jiāng

洛江: Luojiang, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
洛桑Luò sāng

洛桑: Lausanne (thành phố ở Thụy Sĩ)

Cụm từ
洛林Luò lín

洛林: Lorraine (vùng ở Pháp)

Cụm từ
洛杉矶湖人Luò shān jī Hú rén

洛杉矶湖人: Đội Los Angeles Lakers (đội NBA)

Cụm từ
洛杉矶时报Luò shān jī Shí bào

洛杉矶时报: Thời báo Los Angeles

Cụm từ
洛杉矶Luò shān jī

洛杉矶: Los Angeles, California

Cụm từ
洛扎县Luò zhā xiàn

洛扎县: huyện Lhozhag, tiếng Tạng: Lho brag rdzong, thuộc khu hành chính Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
洛扎Luò zhā

洛扎: huyện Lhozhag, tiếng Tạng: Lho brag rdzong, thuộc khu hành chính Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
洛必达法则Luò bì dá fǎ zé

洛必达法则: quy tắc L'Hôpital (toán học)

Cụm từ
洛德Luò dé

洛德: Lord (tên)

Cụm từ
洛希尔Luò xī ěr

洛希尔: Rothschild (tên)

Cụm từ
洛川县Luò chuān xiàn

洛川县: huyện Luochuan ở Yan'an 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
洛川Luò chuān

洛川: huyện Luochuan ở Yan'an 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
洛宁县Luò Níng xiàn

洛宁县: huyện Luoning ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
洛宁Luò níng

洛宁: huyện Luoning ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
洛子峰Luò zǐ Fēng

洛子峰: Núi Lhotse, giữa Tây Tạng và Nepal

Cụm từ
洛基山Luò jī Shān

洛基山: Dãy núi Rocky; cũng viết 洛磯山|洛矶山

Cụm từ
洛基Luò jī

洛基: Loki, thần lửa và kẻ phá hoại tinh nghịch trong thần thoại Bắc Âu

Cụm từ
洛可可luò kě kě

洛可可: rococo (từ mượn); rất hoa mỹ

Cụm từ
洛南县Luò nán Xiàn

洛南县: Huyện Luonan ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây

Cụm từ
洛南Luò nán

洛南: huyện Luonan ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây

Cụm từ
洛克西德Luò kè xī dé

洛克西德: Lockheed (công ty hàng không vũ trụ Hoa Kỳ)

Cụm từ
洛克菲勒Luò kè fēi lè

洛克菲勒: Rockefeller

Cụm từ
洛克人Luò kè rén

洛克人: Rockman hoặc Mega Man (loạt trò chơi điện tử)

Cụm từ
洛伦茨Luò lún cí

洛伦茨: Lorentz (tên); Hendrik Lorentz (1853-1928), nhà vật lý người Hà Lan, giải Nobel 1902

Cụm từ
洛佩兹Luò pèi zī

洛佩兹: Lopez (tên)

Cụm từ
洛佩斯Luò pèi sī

洛佩斯: Lopez (tên)

Cụm từ
麟洛乡Lín luò xiāng

麟洛乡: thị trấn Linlo, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
麟洛Lín luò

麟洛: thị trấn Linlo ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
马洛Mǎ luò

马洛: Marlow (tên)

Cụm từ
马斯洛Mǎ sī luò

马斯洛: Maslow (tên họ); Abraham Maslow (1908-1970), nhà tâm lý học Mỹ

Cụm từ
霍洛维茨Huò luò wéi cí

霍洛维茨: Horowitz (tên)

Cụm từ
阿洛菲Ā luò fēi

阿洛菲: Alofi, thủ đô của Niue

Cụm từ
阿昔洛韦ā xī luò wéi

阿昔洛韦: aciclovir (cũng viết là acyclovir), thuốc kháng virus

Cụm từ
阿弗洛狄忒Ā fú luò dí tè

阿弗洛狄忒: xem 阿佛洛狄忒[A1 fu2 luo4 di2 te4]

Cụm từ
阿佛洛狄忒Ā fú luò dí tè

阿佛洛狄忒: Aphrodite, nữ thần tình yêu trong thần thoại Hy Lạp; Venus

Cụm từ
费洛蒙fèi luò méng

费洛蒙: pheromone, chất do động vật tiết ra

Cụm từ
托洛茨基Tuō luò cí jī

托洛茨基: Leon Davidovich Trotsky (1879-1940), lãnh đạo Bolshevik thời kỳ đầu, bị Stalin lưu đày năm 1929 và bị ám sát năm 1940

Cụm từ
西洛赛宾xī luò sài bīn

西洛赛宾: psilocybin

Cụm từ
兰斯洛特Lán sī luò tè

兰斯洛特: Lancelot (tên)

Cụm từ
苏西洛Sū xī luò

苏西洛: Susilo Bambang Yudhoyono (1949-), cựu tướng Indonesia, tổng thống Indonesia 2004-2014

Cụm từ