洛矶山脉
Dãy núi Rocky
Dãy núi Rocky
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Dãy núi Rocky
›洛神花luò shén huācây bụp giấm (Hibiscus sabdariffa)
›洛美Luò měiLomé; Lome, thủ đô của Togo
›洛皮塔瀑布Luò pí tǎ pù bùThác Lawpita trên sông Balu Chaung, nơi có nhà máy thủy điện lớn nhất Myanmar
›洛锡安区Luò Xī ān qūLothian, khu vực của Scotland xung quanh Edinburgh
›洛皮塔Luò pí tǎThác Lawpita trên sông Balu Chaung, nơi có nhà máy thủy điện lớn nhất Myanmar
›洛阳Luò yángthành phố cấp địa khu Lạc Dương ở Hà Nam, một kinh đô cũ từ thời tiền Hán
›洛浦县Luò pǔ Xiànhuyện Lop thuộc địa khu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.