Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “法”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

biến thể cũ của 法[fa3]; pháp luật

Từ vựng

pháp luật; phương pháp; cách; mô phỏng; (Phật giáo) pháp; (viết tắt của 法家[Fa3 jia1]) phái Pháp gia; (vật lý) farad (viết tắt của 法拉[fa3 la1])

Viết tắt

biến thể của 法[fa3]

Từ vựng
法鲁克Fǎ lǔ kè

Farouk của Ai Cập (1920-1965), vua Ai Cập 1936-1952

Cụm từ
法马古斯塔Fǎ mǎ gǔ sī tǎ

Famagusta (Ammochostos), Síp

Cụm từ
法马fǎ mǎ

biến thể của 砝碼|砝码[fa3 ma3]

Cụm từ
法隆寺Fǎ lōng sì

Hōryūji, quần thể chùa Phật giáo gần Nara 奈良, Nhật Bản, có từ thời kỳ Asuka 飛鳥時代|飞鸟时代 (khoảng năm 600)

Cụm từ
法院裁决fǎ yuàn cái jué

phán quyết của tòa án

Cụm từ
法院fǎ yuàn

tòa án; pháp đình

Cụm từ
法门fǎ mén

cánh cửa khai sáng (Phật giáo); Phật giáo; cách; phương pháp; (cũ) cổng nam của cung điện

Cụm từ
法医学fǎ yī xué

pháp y

Cụm từ
法医fǎ yī

nhân viên pháp y; thám tử pháp y

Cụm từ
法郎fǎ láng

franc; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
法办fǎ bàn

đưa ra công lý; xử phạt theo pháp luật

Cụm từ
法轮常转Fǎ lún cháng zhuàn

Bánh xe luôn chuyển động (thành ngữ); giáo lý Phật giáo sẽ vượt qua mọi thứ

Thành ngữ
法轮大法Fǎ lún Dà fǎ

một tên gọi khác của 法輪功|法轮功[Fa3 lun2 gong1]

Cụm từ
法轮功Fǎ lún gōng

Pháp Luân Công (phong trào tâm linh Trung Quốc thành lập năm 1992, bị chính phủ Trung Quốc coi là tà giáo)

Cụm từ
法轮Fǎ lún

bánh xe Vĩnh cửu của cuộc sống trong Phật giáo

Cụm từ
法军Fǎ jūn

quân đội Pháp

Cụm từ
法赫德Fǎ hè dé

Vua Fahd của Ả Rập Xê Út

Cụm từ
法警fǎ jǐng

cảnh sát tư pháp

Cụm từ
法语Fǎ yǔ

tiếng Pháp

Cụm từ
法规fǎ guī

luật pháp; đạo luật

Cụm từ
法西斯主义fǎ xī sī zhǔ yì

chủ nghĩa phát xít

Cụm từ
法西斯fǎ xī sī

phát xít (từ mượn)

Cụm từ
法制Fǎ zhì

sản xuất tại Pháp

Cụm từ
法衣fǎ yī

áo cà sa của nhà sư Phật giáo; trang phục nghi lễ của đạo sĩ Đạo giáo; áo thụng của thẩm phán, nữ tu, linh mục, v.v.; áo lễ; pháp phục

Cụm từ
法术fǎ shù

phép thuật

Cụm từ
法号fǎ hào

pháp danh (của tăng ni Phật giáo hoặc Đạo giáo trong chùa)

Cụm từ
法兰西体育场Fǎ lán xī Tǐ yù chǎng

Sân vận động Stade de France

Cụm từ
法兰西斯·斐迪南Fǎ lán xī sī · Fěi dí nán

Đại công tước Francis Ferdinand của Áo (1863-1914), người thừa kế ngai vàng Hapsburg, vụ ám sát ông tại Sarajevo đã dẫn đến Thế chiến thứ nhất

Cụm từ
法兰西斯·培根Fǎ lán xī sī · Péi gēn

Francis Bacon (1561-1626), nhà triết học thời Phục hưng Anh và nhà khoa học sơ khai

Cụm từ
法兰西斯Fǎ lán xī sī

Francis (tên)

Cụm từ
法兰西Fǎ lán xī

Pháp

Cụm từ
法兰绒fǎ lán róng

vải flannel (từ mượn); cách phát âm ở Đài Loan: [fa4 lan2 rong2]

Cụm từ
法兰斯Fǎ lán sī

Pháp (chuyển âm phiên âm)

Cụm từ
法兰德斯Fǎ lán dé sī

Vùng Flanders, khu vực (bang) của Bỉ 比利時|比利时[Bi3 li4 shi2]

Cụm từ
法兰克福车展Fǎ lán kè fú Chē zhǎn

Triển lãm ô tô Frankfurt

Cụm từ
法兰克福证券交易所Fǎ lán kè fú Zhèng quàn jiāo yì suǒ

Sở giao dịch chứng khoán Frankfurt (FSE)

Cụm từ
法兰克福学派Fǎ lán kè fú Xué pài

Trường phái Frankfurt

Cụm từ
法兰克福汇报Fǎ lán kè fú Huì bào

Frankfurter Allgemeine Zeitung

Cụm từ
法兰克福Fǎ lán kè fú

Frankfurt (Germany)

Cụm từ
法兰克林Fǎ lán kè lín

Franklin (tên); Benjamin Franklin (1706-1790)

Cụm từ
法兰克Fǎ lán kè

người Frank (dân tộc Germanic, đến châu Âu từ năm 600 sau Công nguyên và chiếm đóng nước Pháp)

Cụm từ
法兰fǎ lán

mặt bích (từ mượn)

Cụm từ
法蒂玛Fǎ dì mǎ

Fatimah (tên)

Cụm từ
法华经Fǎ huá jīng

Kinh Pháp Hoa

Cụm từ
法兹鲁拉Fǎ zī lǔ lā

Maulana Fazlullah, thủ lĩnh Taliban Pakistan

Cụm từ
法航Fǎ háng

Hãng hàng không Pháp

Cụm từ
法耶德Fǎ yē dé

Fayed (tên); Mohamed Abdel Moneim Fayed (1933-), doanh nhân và nhà từ thiện gốc Ai Cập gây tranh cãi, chủ sở hữu Harrods (London) và câu lạc bộ…

Cụm từ
法老fǎ lǎo

pharaon (từ mượn)

Cụm từ
法罗群岛Fǎ luó Qún dǎo

Quần đảo Faroe

Cụm từ
法线fǎ xiàn

đường pháp tuyến với một bề mặt

Cụm từ
法网难逃fǎ wǎng nán táo

khó thoát khỏi lưới công lý (thành ngữ)

Thành ngữ
法网灰灰,疏而不漏fǎ wǎng huī huī , shū ér bù lòu

Lưới công lý tuy thưa nhưng không lọt một ai

Cụm từ
法网fǎ wǎng

lưới công lý; quy trình nghiêm ngặt của pháp luật; cánh tay dài của pháp luật

Cụm từ
法纪fǎ jì

pháp luật và trật tự; quy tắc và kỷ luật

Cụm từ
法筵fǎ yán

pháp tòa, nơi người giảng đạo ngồi (Phật giáo)

Cụm từ
法码fǎ mǎ

biến thể của 砝碼|砝码[fa3 ma3]

Cụm từ
法眼fǎ yǎn

con mắt tinh tường

Cụm từ