Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “法”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

pháp luật

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
法官
fǎguān

thẩm phán

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
法律
fǎlǜ

pháp luật

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
法院
fǎyuàn

tòa án

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
法会
fǎ huì

đại lễ tôn giáo (Phật giáo)

Cụm từ
法兰
fǎ lán

mặt bích (từ mượn)

Cụm từ
法军
Fǎ jūn

quân đội Pháp

Cụm từ
法制
Fǎ zhì

sản xuất tại Pháp

Cụm từ
法办
fǎ bàn

đưa ra công lý; xử phạt theo pháp luật

Cụm từ
法医
fǎ yī

nhân viên pháp y; thám tử pháp y

Cụm từ
法号
fǎ hào

pháp danh (của tăng ni Phật giáo hoặc Đạo giáo trong chùa)

Cụm từ
法币
fǎ bì

Pháp tệ, đồng tiền đầu tiên do 國民黨|国民党[Guo2 min2 dang3] phát hành năm 1935, sử dụng đến năm 1948

Cụm từ
法库
Fǎ kù

huyện Faku ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh

Cụm từ
法度
fǎ dù

(a) luật

Cụm từ
法庭
fǎ tíng

tòa án

Cụm từ
法式
fǎ shì

quy tắc; phương pháp; hình mẫu

Cụm từ
法拉
fǎ lā

farad, đơn vị SI của điện dung (từ mượn)

Cụm từ
法拍
fǎ pāi

đấu giá tư pháp; bán theo đấu giá tư pháp

Cụm từ
法政
fǎ zhèng

pháp luật và chính phủ; pháp luật và chính trị

Cụm từ
法文
Fǎ wén

ngôn ngữ Pháp

Cụm từ
法服
fǎ fú

xem 法衣[fa3 yi1]

Cụm từ
法术
fǎ shù

phép thuật

Cụm từ
法杖
fǎ zhàng

gậy phép thuật

Cụm từ
法案
fǎ àn

dự luật; luật được đề xuất

Cụm từ