Kết quả tra từ “沧”
Tìm thấy 29 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
沧: xanh lục hoặc xanh da trời (của nước); rộng lớn (của nước); lạnh lẽo
沧龙科: họ Mosasauridae
沧龙: thằn lằn Mosasaur
沧县: huyện Thương ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
沧源县: huyện tự trị Va Thương Nguyên ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
沧源佤族自治县: huyện tự trị dân tộc Va Thương Nguyên ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
沧海遗珠: tài năng chưa được khám phá (thành ngữ)
沧海桑田: nghĩa đen biển xanh biến thành ruộng dâu (thành ngữ); nghĩa bóng sự biến đổi của thế giới
沧海一粟: một giọt nước trong biển cả (thành ngữ)
沧浪区: quận Thương Lãng của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
沧浪亭: Thương Lãng Đình ở Tô Châu, Giang Tô
沧浪: quận Thương Lãng của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
沧桑感: cảm giác từng trải qua thăng trầm; vẻ ngoài phong sương và hao mòn
沧桑: thay đổi lớn; thăng trầm; bể dâu; viết tắt của 滄海桑田|沧海桑田[cang1 hai3 sang1 tian2]
沧州市: thành phố cấp địa khu Thương Châu ở Hà Bắc
沧州: thành phố cấp địa khu Thương Châu ở Hà Bắc
饱经沧桑: trải qua nhiều biến cố
临沧市: thành phố cấp địa khu Lâm Thương, Vân Nam
临沧: thành phố cấp địa khu Lâm Thương, Vân Nam
澜沧县: huyện tự trị dân tộc La Hủ Lan Thương ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
澜沧江: Sông Lan Thương ở Thanh Hải và Vân Nam, thượng nguồn của sông Mê Kông 湄公河[Mei2 gong1 He2] ở Đông Nam Á
澜沧拉祜族自治县: huyện tự trị dân tộc Lahu Lan Thương, thuộc Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
海沧区: Haicang, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến
海沧: Haicang, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến
历尽沧桑: đã trải qua những thăng trầm của cuộc sống; đã kinh qua nhiều gian khổ
李沧区: quận Licang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
李沧: quận Licang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
曾经沧海难为水,除却巫山不是云: người từng qua biển cả không nhìn sông suối, người từng qua núi Vu không nhìn mây nữa (thành ngữ); người từng trải không dừng lại ở những điều…
曾经沧海: nghĩa đen: từng vượt biển cả mênh mông (thành ngữ); nghĩa bóng: từng trải, hiểu biết nhiều thăng trầm của cuộc sống