Kết quả tra từ “沦”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
沦: rơi vào (hủy hoại, lãng quên); bị giảm xuống
沦陷区: vùng lãnh thổ bị địch chiếm
沦陷: rơi vào tay kẻ địch; bị chiếm đóng; sa sút; chìm ngập
沦落: sa sút; nghèo khổ; rơi vào (cảnh nghèo khó); bị giảm sút (đến mức phải ăn xin)
沦肌浃髓: nghĩa đen: thấu đến tận tủy (thành ngữ); bị ảnh hưởng sâu sắc; cảm động đến tận cùng
沦为: rơi xuống; trở thành (thứ gì đó kém cỏi)
沦灭: diệt vong; tuyệt chủng
沦浃: bị ảnh hưởng sâu sắc; cảm động đến tận cùng
沦没丧亡: chết; diệt vong
沦没: chìm; chết đuối
沦丧: bị mất; bị hủy hoại; diệt vong; héo mòn
沦亡: (một quốc gia) diệt vong; bị thôn tính; bị ngoại bang đô hộ
道德沦丧: phá sản đạo đức; suy thoái đạo đức
沉沦: rơi vào (thói xấu, sa đọa,...); rơi vào quên lãng; suy sụp; trôi qua