Kết quả cho “沦”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
rơi vào (hủy hoại, lãng quên); bị giảm xuống
bị mất; bị hủy hoại; diệt vong; héo mòn
rơi xuống; trở thành (thứ gì đó kém cỏi)
(một quốc gia) diệt vong; bị thôn tính; bị ngoại bang đô hộ
chìm; chết đuối
bị ảnh hưởng sâu sắc; cảm động đến tận cùng
diệt vong; tuyệt chủng
sa sút; nghèo khổ; rơi vào (cảnh nghèo khó); bị giảm sút (đến mức phải ăn xin)
rơi vào tay kẻ địch; bị chiếm đóng; sa sút; chìm ngập
vùng lãnh thổ bị địch chiếm
chết; diệt vong
nghĩa đen: thấu đến tận tủy (thành ngữ); bị ảnh hưởng sâu sắc; cảm động đến tận cùng
rơi vào (thói xấu, sa đọa,...); rơi vào quên lãng; suy sụp; trôi qua
phá sản đạo đức; suy thoái đạo đức