Kết quả tra từ “沛”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
沛: dồi dào; phong phú
沛县: huyện Bái ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô
沛公: Bái công (tức 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1])
颠沛流离: màn trời chiếu đất và khổ sở (thành ngữ); phiêu bạt trong cảnh tuyệt vọng; trôi dạt
颠沛: ngã; vấp ngã; (bóng) chịu khổ; lâm vào cảnh khó khăn
项庄舞剑,意在沛公: nghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ); chỉ âm mưu năm 206 TCN giết Lưu Bang, tức Bái…
项庄舞剑,志在沛公: xem 項莊舞劍,意在沛公|项庄舞剑,意在沛公[Xiang4 Zhuang1 wu3 jian4 , yi4 zai4 Pei4 gong1]
阿旺曲沛: Ngawang Choepel (người Tây Tạng, học giả Fulbright)
丰沛: dồi dào; phong phú (về nước); sóng lớn; ám chỉ quê hương của Hán Cao Tổ 漢高祖|汉高祖[Han4 Gao1 zu3]; ví von: hùng vĩ
精力充沛: mạnh mẽ; tràn đầy năng lượng
流离颠沛: không có nhà cửa và phương tiện sinh sống (thành ngữ); bị ly tán và không có kế sinh nhai
充沛: dồi dào; phong phú