Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “汪”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wāng

汪: một vùng nước; rỉ ra; (tượng thanh) tiếng chó sủa; lượng từ cho chất lỏng: vũng, bãi nước

Từ vựng
汪道涵Wāng Dào hán

汪道涵: Uông Đạo Hàm (1915-2005), cựu chủ tịch Hiệp hội Quan hệ hai bờ Eo biển Đài Loan

Cụm từ
汪精卫Wāng Jīng wèi

汪精卫: Uông Tinh Vệ (1883-1944), chính trị gia cánh tả Quốc Dân Đảng, sau này cộng tác với Nhật Bản

Cụm từ
汪清县Wāng qīng Xiàn

汪清县: huyện Wangqing trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Cụm từ
汪清Wāng qīng

汪清: huyện Wangqing trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Cụm từ
汪洋wāng yáng

汪洋: vùng nước mênh mông; Lượng từ: 片[pian4]

Cụm từ
汪汪wāng wāng

汪汪: đẫm lệ; gâu gâu (tiếng chó sủa); (văn học) (một vùng nước) mênh mông và sâu

Cụm từ
汪东城Wāng Dōng chéng

汪东城: Jiro Wang (1981-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan

Cụm từ
汪星人wāng xīng rén

汪星人: chó (tiếng lóng trên mạng)

Tiếng lóng xã hội
汪啸风Wāng Xiào fēng

汪啸风: Wang Xiaofeng (1944-), thống đốc thứ tư của Hải Nam

Cụm từ
贾汪区Jiǎ wāng qū

贾汪区: quận Jiawang của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
贾汪Jiǎ wāng

贾汪: quận Jiawang của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
留尼汪Liú ní wāng

留尼汪: Réunion (đảo ở Ấn Độ Dương, một tỉnh hải ngoại của Pháp)

Cụm từ
泪汪汪lèi wāng wāng

泪汪汪: đẫm lệ; tràn đầy nước mắt

Cụm từ
油汪汪yóu wāng wāng

油汪汪: dính đầy dầu

Cụm từ
水汪汪shuǐ wāng wāng

水汪汪: ướt đẫm; sũng nước (đất); long lanh; sáng và thông minh (mắt)

Cụm từ
姓蒋还是姓汪xìng Jiǎng hái shi xìng Wāng

姓蒋还是姓汪: bạn hay thù? (trích từ 沙家浜[Sha1 jia1 bang1]) (蔣|蒋[Jiang3] ở đây chỉ Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石[Jiang3 Jie4 shi2] và 汪[Wang1] chỉ Uông Tinh Vệ…

Cụm từ
单身汪dān shēn wāng

单身汪: (tiếng lóng Internet) người không kết hôn hoặc không có quan hệ tình cảm (dùng tự giễu)

Ngôn ngữ mạng