汪东城
Jiro Wang (1981-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan
Jiro Wang (1981-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Uông Đạo Hàm (1915-2005), cựu chủ tịch Hiệp hội Quan hệ hai bờ Eo biển Đài Loan
›汪啸风Wāng Xiào fēngWang Xiaofeng (1944-), thống đốc thứ tư của Hải Nam
›汪汪wāng wāngđẫm lệ; gâu gâu (tiếng chó sủa); (văn học) (một vùng nước) mênh mông và sâu
›汪洋wāng yángvùng nước mênh mông; Lượng từ: 片[pian4]
›汪清Wāng qīnghuyện Wangqing trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4…
›汪清县Wāng qīng Xiànhuyện Wangqing trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4…
›汪精卫Wāng Jīng wèiUông Tinh Vệ (1883-1944), chính trị gia cánh tả Quốc Dân Đảng, sau này cộng tác với Nhật Bản
›污点wū diǎnvết bẩn; vết nhơ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.