Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “求”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
qiú

thỉnh cầu, yêu cầu, xin

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
求乞
qiú qǐ

ăn xin

Cụm từ
求亲
qiú qīn

dạm hỏi (cho con trai hoặc con gái); tìm kiếm liên minh hôn nhân

Cụm từ
求人
qiú rén

nhờ giúp đỡ; nhờ vả; tuyển dụng người tài

Cụm từ
求值
qiú zhí

(toán) tính (một biểu thức, hàm số, v.v.)

Cụm từ
求偶
qiú ǒu

tìm kiếm bạn đời; (động vật) tìm kiếm bạn tình; tán tỉnh

Cụm từ
求偿
qiú cháng

tìm kiếm bồi thường; bồi hoàn

Cụm từ
求助
qiú zhù

yêu cầu giúp đỡ; kêu gọi giúp đỡ

Cụm từ
求医
qiú yī

tìm kiếm điều trị y tế; đi khám bác sĩ

Cụm từ
求取
qiú qǔ

mưu cầu; phấn đấu để đạt được

Cụm từ
求同
qiú tóng

tìm kiếm đồng thuận; tìm kiếm sự thống nhất

Cụm từ
求告
qiú gào

cầu khẩn; van xin

Cụm từ
求和
qiú hé

cầu hòa; tìm kết quả hòa (cờ); phép cộng (toán)

Cụm từ
求婚
qiú hūn

cầu hôn

Cụm từ
求子
qiú zǐ

(cặp vợ chồng hiếm muộn) cầu con trai; cố gắng có con

Cụm từ
求存
qiú cún

sinh tồn; vật lộn để kiếm sống; tìm cách tiếp tục tồn tại

Cụm từ
求学
qiú xué

theo đuổi việc học; đi học; tìm kiếm tri thức

Cụm từ
求导
qiú dǎo

tìm đạo hàm (toán)

Cụm từ
求得
qiú dé

yêu cầu cái gì đó và nhận được; cố gắng đạt được; tìm kiếm và đạt được

Cụm từ
求情
qiú qíng

cầu xin khoan hồng; xin giúp đỡ

Cụm từ
求援
qiú yuán

cầu cứu

Cụm từ
求救
qiú jiù

cầu cứu (khi gặp hoạn nạn hoặc khó khăn)

Cụm từ
求教
qiú jiào

xin lời khuyên; tìm kiếm chỉ dạy

Cụm từ
求是
qiú shì

tìm kiếm sự thật

Cụm từ