Kết quả tra từ “求”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
求: tìm kiếm; tìm; thỉnh cầu; yêu cầu; cầu xin
求饶: cầu xin tha thứ
求锤得锤: (tân ngữ khoảng năm 2017) (tiếng lóng) yêu cầu bằng chứng cho điều mà người ta tin là cáo buộc vô căn cứ nhưng lại được cung cấp chứng cứ không…
求医癖: hội chứng Munchausen
求医: tìm kiếm điều trị y tế; đi khám bác sĩ
求道于盲: xem 問道於盲|问道于盲[wen4 dao4 yu2 mang2]
求购: tìm mua; đang muốn mua (gì đó)
求证: tìm kiếm chứng cứ; tìm kiếm xác nhận
求解: cần giải pháp; tìm cách giải (một phương trình)
求亲靠友: dựa vào sự giúp đỡ của người thân và bạn bè
求亲: dạm hỏi (cho con trai hoặc con gái); tìm kiếm liên minh hôn nhân
求职者: người xin việc
求职信: thư xin việc; đơn xin việc
求职: tìm việc làm
求索: tìm kiếm gì đó; tìm kiếm; khám phá
求知欲: khao khát tri thức
求知: khát khao kiến thức; ham học
求田问舍: chép: chỉ quan tâm đến việc mua bất động sản (thành ngữ); nghĩa bóng: không có hoài bão cao cả trong cuộc sống
求生意志: ý chí sống
求生: tìm cách sinh tồn; có ý chí sống
求爷爷告奶奶: nghĩa đen: cầu ông nội gọi bà nội (thành ngữ); nghĩa bóng: đi cầu xin sự giúp đỡ
求欢: gạ gẫm phụ nữ
求是: tìm kiếm sự thật
求教: xin lời khuyên; tìm kiếm chỉ dạy
求救: cầu cứu (khi gặp hoạn nạn hoặc khó khăn)
求援: cầu cứu
求怜经: Kyrie Eleison (phần của thánh lễ Công giáo); Lạy Chúa thương xót chúng con
求爱: tán tỉnh
求情告饶: cầu xin tha thứ (thành ngữ)
求情: cầu xin khoan hồng; xin giúp đỡ
求得: yêu cầu cái gì đó và nhận được; cố gắng đạt được; tìm kiếm và đạt được
求导: tìm đạo hàm (toán)
求学无坦途: Con đường học vấn không bao giờ bằng phẳng.; Không có con đường tắt trong việc học. (thành ngữ)
求学: theo đuổi việc học; đi học; tìm kiếm tri thức
求存: sinh tồn; vật lộn để kiếm sống; tìm cách tiếp tục tồn tại
求子: (cặp vợ chồng hiếm muộn) cầu con trai; cố gắng có con
求婚: cầu hôn
求好心切: đòi hỏi tiêu chuẩn cao nhất của ai đó (hoặc bản thân) (thành ngữ); nỗ lực đạt kết quả tốt nhất; cầu toàn
求和: cầu hòa; tìm kết quả hòa (cờ); phép cộng (toán)
求告: cầu khẩn; van xin
求同存异: tìm kiếm điểm chung, gác lại bất đồng (thành ngữ)
求同: tìm kiếm đồng thuận; tìm kiếm sự thống nhất
求取: mưu cầu; phấn đấu để đạt được
求助于人: nhờ người khác giúp đỡ
求助: yêu cầu giúp đỡ; kêu gọi giúp đỡ
求全责备: đòi hỏi sự hoàn hảo (thành ngữ)
求偿: tìm kiếm bồi thường; bồi hoàn
求偶: tìm kiếm bạn đời; (động vật) tìm kiếm bạn tình; tán tỉnh
求值: (toán) tính (một biểu thức, hàm số, v.v.)
求仁得仁: nghĩa đen: cầu nhân đắc nhân (thành ngữ); nghĩa bóng: điều ước được thành hiện thực
求人不如求己: muốn làm việc gì tốt, tự mình làm lấy (thành ngữ)
求人: nhờ giúp đỡ; nhờ vả; tuyển dụng người tài
求乞: ăn xin
求之不得: nghĩa đen: tìm nhưng không thể được (thành ngữ); nghĩa bóng: đúng điều mình đang tìm kiếm
需求层次理论: tháp nhu cầu (Maslow) (tâm lý học)
需求: yêu cầu; cần; (kinh tế) nhu cầu
退而求其次: chấp nhận điều thứ hai; điều tốt nhất tiếp theo
追求: theo đuổi (một mục tiêu, v.v.) một cách ngoan cố; tìm kiếm; tán tỉnh
追根求源: theo dõi sự việc đến gốc rễ
跪地求饶: quỳ xuống cầu xin tha thứ