Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “气候”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
气候qì hòu

气候: (khí tượng) khí hậu; (bóng) bầu không khí; điều kiện thịnh hành (trong các vấn đề nhân sự); Lượng từ: 種|种[zhong3]

Cụm từ
气候变化qì hòu biàn huà

气候变化: biến đổi khí hậu

Cụm từ
气候状况qì hòu zhuàng kuàng

气候状况: điều kiện khí hậu; điều kiện thời tiết

Cụm từ
气候暖化qì hòu nuǎn huà

气候暖化: sự ấm lên của khí hậu

Cụm từ
气候学家qì hòu xué jiā

气候学家: nhà khí hậu học

Cụm từ
气候学qì hòu xué

气候学: khí hậu học

Cụm từ
联合国气候变化框架公约Lián hé guó Qì hòu Biàn huà Kuàng jià Gōng yuē

联合国气候变化框架公约: Công ước khung của Liên Hợp Quốc về Biến đổi Khí hậu

Cụm từ
海洋性气候hǎi yáng xìng qì hòu

海洋性气候: khí hậu biển

Cụm từ
政治气候zhèng zhì qì hòu

政治气候: khí hậu chính trị

Cụm từ
成不了气候chéng bu liǎo qì hòu

成不了气候: khó mà tiến xa; không có khả năng thành công

Cụm từ
小气候xiǎo qì hòu

小气候: vi khí hậu; nghĩa bóng: tình huống địa phương

Cụm từ
大陆性气候dà lù xìng qì hòu

大陆性气候: khí hậu lục địa

Cụm từ
大气候dà qì hòu

大气候: bầu không khí

Cụm từ
古气候学gǔ qì hòu xué

古气候学: cổ khí hậu học

Cụm từ
全球气候变暖quán qiú qì hòu biàn nuǎn

全球气候变暖: nóng lên toàn cầu

Cụm từ
全球气候升温quán qiú qì hòu shēng wēn

全球气候升温: nóng lên toàn cầu

Cụm từ
全球气候quán qiú qì hòu

全球气候: khí hậu toàn cầu

Cụm từ