Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “毯”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tǎn

毯: mền; thảm

Từ vựng
毯子tǎn zi

毯子: mền; LT:條|条[tiao2],張|张[zhang1],床[chuang2],面[mian4]

Cụm từ
电热毯diàn rè tǎn

电热毯: chăn điện

Cụm từ
跪毯guì tǎn

跪毯: thảm cầu nguyện; thảm để quỳ

Cụm từ
羊毛毯yáng máo tǎn

羊毛毯: chăn len

Cụm từ
红毯hóng tǎn

红毯: thảm đỏ

Cụm từ
红地毯hóng dì tǎn

红地毯: thảm đỏ

Cụm từ
毛毯máo tǎn

毛毯: chăn; mền

Cụm từ
棕毯zōng tǎn

棕毯: thảm xơ dừa; thảm làm từ sợi cọ

Cụm từ
挂毯guà tǎn

挂毯: thảm trang trí

Cụm từ
壁毯bì tǎn

壁毯: thảm trang trí treo tường

Cụm từ
地毯拖鞋dì tǎn tuō xié

地毯拖鞋: dép đi thảm

Cụm từ
地毯式轰炸dì tǎn shì hōng zhà

地毯式轰炸: ném bom trải thảm

Cụm từ
地毯dì tǎn

地毯: thảm; thảm trải sàn

Cụm từ