红地毯
thảm đỏ
thảm đỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đất đỏ; đất laterit
›红堡Hóng bǎoPháo đài Đỏ (công trình lịch sử ở Delhi, Ấn Độ)
›红嘴鹲hóng zuǐ méng(loài chim ở Trung Quốc) chim nhiệt đới mỏ đỏ (Phaethon aethereus)
›红场Hóng chǎngQuảng trường Đỏ (ở Moscow)
›红嘴鸥hóng zuǐ ōu(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển đầu đen (Chroicocephalus ridibundus)
›红塔Hóng tǎquận Hồng Tháp của thành phố Ngọc Khê 玉溪市[Yu4 xi1 shi4], Vân Nam
›红嘴鸦雀hóng zuǐ yā què(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng két mỏ lớn (Conostoma oemodium)
›红塔区Hóng tǎ qūquận Hồng Tháp của thành phố Ngọc Khê 玉溪市[Yu4 xi1 shi4], Vân Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.