Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “樱”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yīng

樱: cây anh đào

Từ vựng
樱花草yīng huā cǎo

樱花草: cây hoa anh thảo

Cụm từ
樱花妹yīng huā mèi

樱花妹: (khẩu ngữ) cô gái Nhật

Khẩu ngữ
樱花yīng huā

樱花: cây anh đào Nhật Bản (Prunus serrulata hoặc Prunus yedoensis), được yêu thích vì hoa của nó; còn được gọi là sakura (tiếng Nhật) hoặc anh đào…

Cụm từ
樱桃萝卜yīng táo luó bo

樱桃萝卜: củ cải mùa hè (loại nhỏ màu đỏ)

Cụm từ
樱桃小番茄yīng táo xiǎo fān qié

樱桃小番茄: xem 聖女果|圣女果[sheng4 nu:3 guo3]

Cụm từ
樱桃小嘴yīng táo xiǎo zuǐ

樱桃小嘴: nghĩa đen: miệng anh đào (thành ngữ); nghĩa bóng: miệng nhỏ nhắn, môi đỏ như ruby

Thành ngữ
樱桃小口yīng táo xiǎo kǒu

樱桃小口: xem 櫻桃小嘴|樱桃小嘴[ying1 tao2 xiao3 zui3]

Cụm từ
樱桃园Yīng táo yuán

樱桃园: Vườn anh đào, vở kịch của Chekhov 契訶夫|契诃夫[Qi4 he1 fu1]

Cụm từ
樱桃yīng táo

樱桃: quả cherry

Cụm từ
樱岛Yīng dǎo

樱岛: Núi lửa Sakurajima, núi lửa hoạt động ở tỉnh Kagoshima, Nhật Bản

Cụm từ
樱井Yīng jǐng

樱井: Sakurai (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
野樱莓yě yīng méi

野樱莓: quả aronia (Aronia melanocarpa)

Cụm từ
红樱枪hóng yīng qiāng

红樱枪: vũ khí cổ giống cây giáo, trang trí tua đỏ

Cụm từ
弃樱qì yīng

弃樱: đứa trẻ bị bỏ rơi

Cụm từ