Kết quả cho “棕”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 棕[zong1]
lá (thường là lá tre hoặc lá sậy) dùng để gói 粽子[zong4 zi5] bánh ú
chiếu sợi cọ
cây cọ
cây cọ
sợi xơ cọ; xơ dừa
thảm xơ dừa; thảm làm từ sợi cọ
gấu nâu
nâu đỏ
dây làm từ sợi cọ; xơ dừa
khung chữ nhật đan chiếu sợi cọ (đặt trên khung giường làm bề mặt để ngủ)
sợi cọ đan (dùng trong thủ công); sợi dừa; sợi dừa đan
sợi cọ; dây làm từ sợi cọ; xơ dừa
màu nâu
nâu nhạt
nâu đậm
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười hung (Garrulax berthemyi)
(loài chim ở Trung Quốc) cò quăm đêm nâu (Nycticorax caledonicus)
(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển đầu nâu (Chroicocephalus brunnicephalus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim ó đuôi nâu (Buteo rufinus)
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu cười (Spilopelia senegalensis)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng mông sẫm (Carpodacus edwardsii)
chi cây cọ (Areca spp.)
cây cọ