Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “梳”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shū

梳: chải; (dạng kết hợp) cái lược

Từ vựng
梳头shū tóu

梳头: chải tóc

Cụm từ
梳芙厘shū fú lí

梳芙厘: món soufflé (từ mượn)

Cụm từ
梳篦shū bì

梳篦: lược (nói chung); (cổ) chải tóc

Cụm từ
梳理shū lǐ

梳理: chải tóc; bóng: sắp xếp rõ ràng

Cụm từ
梳洗shū xǐ

梳洗: chỉnh trang làm cho gọn gàng; tươi tỉnh lại

Cụm từ
梳弄shū nòng

梳弄: (cũ) phá trinh kỹ nữ

Cụm từ
梳子shū zi

梳子: cái lược; LT:把[ba3]

Cụm từ
梳妆台shū zhuāng tái

梳妆台: bàn trang điểm

Cụm từ
梳妆室shū zhuāng shì

梳妆室: phòng trang điểm; phòng thay đồ của phụ nữ

Cụm từ
梳妆shū zhuāng

梳妆: trang điểm và chải chuốt

Cụm từ
梳乎厘shū hū lí

梳乎厘: món soufflé (từ mượn)

Cụm từ
头梳tóu shū

头梳: lược; bàn chải tóc

Cụm từ
爬梳pá shū

爬梳: nghiên cứu kỹ lưỡng (tài liệu lịch sử, v.v.); làm sáng tỏ

Cụm từ
燕梳yàn shū

燕梳: (tiếng địa phương) bảo hiểm (từ mượn)

Cụm từ