Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “桶”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

21 từ sẵn sàng
tǒng

cái xô; thùng (rác); thùng (dầu, v.v.); lượng từ: 個|个[ge4], 隻|只[zhi1]

Từ vựng
桶口
tǒng kǒu

lỗ tròn trên thùng; xem 桶孔[tong3 kong3]

Cụm từ
桶孔
tǒng kǒng

lỗ nút thùng

Cụm từ
便桶
biàn tǒng

bô; cái bô

Cụm từ
冰桶
bīng tǒng

xô đá

Cụm từ
喷桶
pēn tǒng

bình tưới nước

Cụm từ
大桶
dà tǒng

thùng; phuy

Cụm từ
木桶
mù tǒng

thùng gỗ

Cụm từ
水桶
shuǐ tǒng

cái xô

Cụm từ
箍桶
gū tǒng

thùng có đai sắt; tự đóng thùng gỗ

Cụm từ
饭桶
fàn tǒng

thùng cơm (dùng để đựng cơm đã nấu hoặc thức ăn khác); (nghĩa bóng) đần độn; người vô dụng

Cụm từ
马桶
mǎ tǒng

bô; chậu gỗ dùng làm nhà vệ sinh; bồn cầu

Cụm từ
半桶水
bàn tǒng shuǐ

(khẩu ngữ) (về kỹ năng, kiến thức, v.v.) hạn chế; qua loa; nửa vời; người biết một ít về (gì đó); nghiệp dư

Khẩu ngữ
坐浴桶
zuò yù tǒng

bồn rửa vệ sinh

Cụm từ
垃圾桶
lā jī tǒng

thùng rác; Tiếng Đài Loan đọc là [le4 se4 tong3]

Cụm từ
洗涤桶
xǐ dí tǒng

thùng giặt

Cụm từ
箍桶匠
gū tǒng jiàng

thợ đóng thùng gỗ; thợ làm thùng

Cụm từ
箍桶店
gū tǒng diàn

xưởng đóng thùng

Cụm từ
马桶拔
mǎ tǒng bá

cây thụt thông bồn cầu

Cụm từ
抽水马桶
chōu shuǐ mǎ tǒng

bồn cầu xả nước

Cụm từ
第一桶金
dì yī tǒng jīn

nồi vàng đầu tiên; lợi nhuận ban đầu từ một nỗ lực kinh tế

Cụm từ