Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “枷”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiā

枷: gông (cái cùm gỗ dùng để giam giữ và trừng phạt tội phạm ở Trung Quốc)

Từ vựng
枷锁jiā suǒ

枷锁: gông và xích; bị gông cùm

Cụm từ
枷销jiā xiāo

枷销: ách; xích; gông cùm; ràng buộc

Cụm từ
枷板jiā bǎn

枷板: công cụ gông cùm; nghĩa bóng: tình huống khó khăn

Cụm từ
枷带锁抓jiā dài suǒ zhuā

枷带锁抓: bị gông; khoá lại để trừng phạt

Cụm từ
麦枷mài jiā

麦枷: cái đập; lấy lúa (bằng cái đập)

Cụm từ
连枷胸lián jiā xiōng

连枷胸: chấn thương lồng ngực phập phều (y học)

Cụm từ
连枷lián jiā

连枷: cái đập lúa

Cụm từ
梿枷lián jiā

梿枷: biến thể của 連枷|连枷[lian2 jia1]

Cụm từ