Kết quả tra từ “枉”
Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
枉: xoắn; cong; không công bằng; uổng công
枉顾: sao nhãng; lạm dụng; sử dụng sai; ngược đãi
枉费: phí phạm (lời nói, năng lượng, v.v.); cố gắng trong vô vọng
枉然: uổng công; không có kết quả
枉法: lách luật
枉死: chết trong hoàn cảnh bi thảm
枉攘: hỗn loạn; không trật tự
枉径: con đường quanh co
枉劳: làm việc uổng phí
贪赃枉法: tham nhũng và làm trái pháp luật (thành ngữ); nhận hối lộ và bẻ cong pháp luật
矫枉过直: xem 矯枉過正|矫枉过正[jiao3 wang3 guo4 zheng4]
矫枉过正: chỉnh quá mức (thành ngữ); bù đắp quá đà
有仇不报非君子,有冤不伸枉为人: người không báo thù không phải quân tử, người không giải oan không phải đàn ông (thành ngữ)
徇私枉法: làm sai lệch pháp luật để thiên vị người thân hoặc bạn bè (thành ngữ)
徇情枉法: xem 徇私枉法[xun4 si1 wang3 fa3]
冤枉钱: tiền lãng phí; chi phí vô ích
冤枉路: chuyến đi vô ích; không đáng để đi
冤枉: buộc tội sai; đối xử oan ức; oan ức; bị oan; không đáng
不枉: không uổng phí