Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “朵”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
duǒ

朵: biến thể của 朵[duo3]

Từ vựng
duǒ

朵: bông hoa; dái tai; nghĩa bóng: vật ở hai bên; lượng từ cho hoa, mây, v.v

Từ vựng
朵颐duǒ yí

朵颐: (văn học) nhai nhóp nhép

Cụm từ
骨朵gǔ duǒ

骨朵: chùy (vũ khí cổ dạng gậy có phần đầu giống quả dưa); (nụ) hoa

Cụm từ
云朵yún duǒ

云朵: một đám mây

Cụm từ
软耳朵ruǎn ěr duo

软耳朵: người cả tin; cả tin

Cụm từ
竖起耳朵shù qǐ ěr duo

竖起耳朵: vểnh tai nghe; căng tai nghe điều gì

Cụm từ
花骨朵huā gǔ duo

花骨朵: (thông tục) nụ hoa

Cụm từ
花朵huā duǒ

花朵: bông hoa

Cụm từ
耳朵软ěr duo ruǎn

耳朵软: cả tin

Cụm từ
耳朵眼儿ěr duo yǎn r

耳朵眼儿: lỗ tai; lỗ xỏ khuyên tai; lỗ đeo bông tai

Cụm từ
耳朵ěr duo

耳朵: tai; LT: 隻|只[zhi1],個|个[ge4],對|对[dui4]; cái quai (của tách)

Cụm từ
耙耳朵pā ěr duo

耙耳朵: (tiếng địa phương) sợ vợ; bị vợ kiểm soát

Cụm từ
玛奇朵mǎ qí duǒ

玛奇朵: macchiato (từ mượn); latte macchiato (cà phê)

Cụm từ
潘朵拉Pān duǒ lā

潘朵拉: Pandora

Cụm từ
扇风耳朵shān fēng ěr duo

扇风耳朵: tai vểnh

Cụm từ
大快朵颐dà kuài - duǒ yí

大快朵颐: (thành ngữ) ăn rất ngon lành; thưởng thức (món gì đó)

Thành ngữ
咬着耳朵yǎo zhe ěr duo

咬着耳朵: nói thầm vào tai ai đó

Cụm từ
咬耳朵yǎo ěr duo

咬耳朵: (thông tục) nói thầm vào tai ai đó

Cụm từ
刚朵拉gāng duǒ lā

刚朵拉: xem 貢多拉|贡多拉[gong4 duo1 la1]

Cụm từ
克利斯朵夫Kè lì sī duǒ fū

克利斯朵夫: Christopher (tên)

Cụm từ