Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “有余”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
有余yǒu yú

有余: có dư dả

Cụm từ
游刃有余yóu rèn yǒu yú

游刃有余: múa dao mổ một cách dễ dàng (thành ngữ); làm việc gì đó thành thạo và dễ dàng

Thành ngữ
行有余力xíng yǒu yú lì

行有余力: sau đó, bất kỳ năng lượng còn lại nào (thành ngữ từ Luận Ngữ); thời gian cho hoạt động ngoại khóa

Thành ngữ
绰绰有余chuò chuò yǒu yú

绰绰有余: (thành ngữ) dư dả

Thành ngữ
留有余地liú yǒu yú dì

留有余地: để lại một chút dư địa; cho phép những điều không lường trước

Cụm từ
比上不足比下有余bǐ shàng bù zú bǐ xià yǒu yú

比上不足比下有余: không bằng người giỏi nhất nhưng hơn người kém; có thể chấp nhận được

Cụm từ
死有余辜sǐ yǒu yú gū

死有余辜: (thành ngữ) ác đến mức chết cũng không đủ trừng phạt

Thành ngữ
成事不足,败事有余chéng shì bù zú , bài shì yǒu yú

成事不足,败事有余: không làm nên trò trống gì mà chỉ tổ phá hỏng mọi thứ (thành ngữ); không làm được gì đúng; chẳng bao giờ thành công, chỉ toàn phá hỏng

Thành ngữ
恢恢有余huī huī yǒu yú

恢恢有余: nghĩa đen: có dư dả không gian; dễ dàng xoay xở (thành ngữ)

Thành ngữ
心有余,力不足xīn yǒu yú , lì bù zú

心有余,力不足: Lòng thì muốn, nhưng không đủ sức (thành ngữ từ Luận Ngữ).; Thực sự muốn làm, nhưng không có đủ nguồn lực.; Tinh thần muốn nhưng thể chất yếu

Thành ngữ
心有余而力不足xīn yǒu yú ér lì bù zú

心有余而力不足: lòng thì muốn, nhưng không đủ sức (thành ngữ); tinh thần muốn nhưng thể chất yếu

Thành ngữ
心有余悸xīn yǒu yú jì

心有余悸: còn sợ hãi; dư âm lo âu sau chấn thương (thành ngữ)

Thành ngữ
年年有余nián nián yǒu yú

年年有余: nghĩa đen: (chúc bạn) dư dả năm này qua năm khác; (một câu chúc may mắn cho Tết Nguyên Đán)

Cụm từ
富富有余fù fù yǒu yú

富富有余: dư dả sung túc; có đủ và còn dư

Cụm từ